perfectibility

/pə,fekti'biliti/
Học thuật
Thân thiện
perfectibility

Man's perfectibility is a central theme in many philosophical works.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể hoàn thiện, tính có thể làm hoàn hảo: Đây trạng thái hoặc phẩm chất của một thứ đó khả năng được cải thiện, phát triển hoặc sửa chữa để đạt đến trạng thái hoàn hảo, lý tưởng hoặc không lỗi. Từ này thường được dùng trong các bàn luận về triết học, đạo đức, hoặc sự phát triển của cá nhân xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The philosopher discussed the perfectibility of human nature. (Nhà triết học đã thảo luận về tính có thể hoàn thiện của bản chất con người.)
    • This theory is based on a belief in the perfectibility of social institutions. (Lý thuyết này dựa trên niềm tin vào tính có thể hoàn thiện của các thể chế xã hội.)
    • She is an optimist who believes in the perfectibility of all things through effort. ( ấy một người lạc quan tin rằng mọi thứ đều có thể hoàn hảo thông qua nỗ lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the perfectibility of man": Một cụm từ học thuật phổ biến trong triết học tôn giáo, chỉ niềm tin rằng con người khả năng vươn tới sự hoàn hảo về đạo đức, tinh thần hoặc trí tuệ.
    • Enlightenment thinkers often wrote about the perfectibility of man. (Các nhà tư tưởng Khai sáng thường viết về tính có thể hoàn thiện của con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Perfectible (tính từ): Có thể làm cho hoàn hảo, có thể hoàn thiện.
    • Human systems are perfectible with the right knowledge. (Các hệ thống của con người có thể hoàn thiện với kiến thức đúng đắn.)
  • Perfection (danh từ): Sự hoàn hảo, trạng thái hoàn hảo.
  • Perfect (tính từ/động từ): Hoàn hảo; làm cho hoàn hảo.
Từ đồng nghĩa
  • Improvability: Tính có thể cải thiện.
  • Capability for perfection: Khả năng đạt đến sự hoàn hảo.
Từ trái nghĩa
  • Imperfectibility: Tính không thể hoàn thiện.
  • Flawedness: Trạng thái khuyết điểm, không hoàn hảo.
perfectibility

Man's perfectibility is a central theme in many philosophical works.

danh từ
  1. tính có thể hoàn thành, tính có thể hoàn thiện, tính có thể làm hoàn hảo, tính có thể làm hoàn toàn