perfectionist

/pə'fekʃənist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cầu toàn: Một người luôn từ chối chấp nhận bất kỳ tiêu chuẩn nào thấp hơn sự hoàn hảo, thường đặt ra các yêu cầu rất cao cho bản thân /hoặc người khác.
    • Người theo chủ nghĩa hoàn hảo: Một người tin tưởng hoặc theo đuổi lý tưởng rằng sự hoàn hảo có thể đạt được cần phải đạt được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is such a perfectionist that she spent hours adjusting the lighting for a single photo. ( ấy một người cầu toàn đến mức dành hàng giờ để điều chỉnh ánh sáng cho một bức ảnh duy nhất.)
    • Our manager is a perfectionist, so every detail in the report must be flawless. (Quản lý của chúng tôi một người cầu toàn, vậy mọi chi tiết trong báo cáo phải hoàn hảo.)
    • Being a perfectionist can sometimes lead to unnecessary stress. ( một người cầu toàn đôi khi có thể dẫn đến căng thẳng không cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Recovering perfectionist": Một cách diễn đạt mang tính tự nhận thức, chỉ một người từng người cầu toàn nhưng đang cố gắng thay đổi hoặc kiểm soát xu hướng này.
    • As a recovering perfectionist, I'm learning to accept "good enough." ( một người đang cố gắng thoát khỏi chủ nghĩa cầu toàn, tôi đang học cách chấp nhận "đủ tốt".)
Biến thể từ gần giống
  • Perfectionism (danh từ): Chủ nghĩa hoàn hảo, tính cầu toàn.

    • His perfectionism makes it hard for him to finish projects on time. (Chủ nghĩa cầu toàn của anh ấy khiến anh khó hoàn thành dự án đúng hạn.)
  • Perfectionistic (tính từ): Mang tính cầu toàn.

    • She has a perfectionistic approach to her work. ( ấy cách tiếp cận mang tính cầu toàn đối với công việc của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Stickler (for something): Người khắt khe, người câu nệ (về điều đó).
  • Fusspot (thân mật): Người tỉ mỉ, khó tính.
Từ trái nghĩa
  • Slacker (thân mật): Người lười biếng, người làm việc cẩu thả.
  • Easygoing person: Người dễ tính, thoải mái.
Thành ngữ liên quan
  • "The perfect is the enemy of the good": (Thành ngữ) Sự hoàn hảo kẻ thù của cái tốt. Thường được dùng để chỉ rằng việc cố gắng đạt đến sự hoàn hảo tuyệt đối có thể ngăn cản bạn đạt được hoặc hài lòng với một kết quả tốt. Đây một câu nói thường được nhắc đến khi nói về perfectionist.
    • Don't be such a perfectionist; remember, the perfect is the enemy of the good. (Đừng cầu toàn như vậy; hãy nhớ rằng, sự hoàn hảo kẻ thù của cái tốt.)
danh từ
  1. người theo thuyết hoàn hảo
  2. người cầu toàn

Từ có nhắc đến "perfectionist"