perfectionniste

Học thuật
Thân thiện
perfectionniste

Le perfectionniste aligne soigneusement ses crayons sur son bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa hoàn hảo; người theo chủ nghĩa cầu toàn: Chỉ một người luôn đặt ra theo đuổi các tiêu chuẩn rất cao, thườngkhông thực tế, cho bản thân /hoặc người khác. Họ thường tập trung quá mức vào những chi tiết nhỏ khó chấp nhận bất cứ điều họ cho là không hoàn hảo.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chủ nghĩa hoàn hảo; tính cầu toàn: Mô tả đặc điểm, thái độ hoặc hành vi của một người luôn đòi hỏi sự hoàn hảo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mon chef est un vrai perfectionniste ; il vérifie chaque détail trois fois. (Sếp của tôimột người cầu toàn đích thực; anh ấy kiểm tra mọi chi tiết ba lần.)
    • En tant que perfectionniste, elle passe des heures à peaufiner ses rapports. (Là một người theo chủ nghĩa hoàn hảo, ấy dành hàng giờ để trau chuốt các báo cáo của mình.)
  • Tính từ:

    • Il a une approche perfectionniste de son travail. (Anh ấy có một cách tiếp cận cầu toàn đối với công việc của mình.)
    • Son attitude perfectionniste peut parfois être épuisante pour l'équipe. (Thái độ cầu toàn của ấy đôi khi có thể khiến đội mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans le piège du perfectionnisme": Rơi vào cái bẫy của chủ nghĩa hoàn hảo (ý chỉ việc bị ám ảnh bởi sự hoàn hảo đến mức gây hại).
    • Il faut livrer le projet à temps, sans tomber dans le piège du perfectionnisme. (Cần phải giao dự án đúng hạn, không rơi vào cái bẫy của chủ nghĩa hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Perfectionnisme (danh từ): Chủ nghĩa hoàn hảo, chủ nghĩa cầu toàn.
    • Le perfectionnisme excessif peut nuire à la productivité. (Chủ nghĩa cầu toàn quá mức có thể gây hại cho năng suất.)
Từ đồng nghĩa
  • Exigeant(e) (tính từ): Khắt khe, đòi hỏi cao.
  • Méticuleux / méticuleuse (tính từ): Tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết (thường mang nghĩa tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Négligent(e) (tính từ): Cẩu thả, qua loa.
  • Approximatif / approximative (tính từ): Gần đúng, đại khái, không chính xác.
perfectionniste

Le perfectionniste aligne soigneusement ses crayons sur son bureau.

tính từ
  1. hoàn hảo chủ nghĩa; cầu toàn chủ nghĩa
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa hoàn hảo; người theo chủ nghĩa cầu toàn

Từ có nhắc đến "perfectionniste"