perfoliate

/pə'fouliit/
Học thuật
Thân thiện
perfoliate

A single perfoliate leaf clasps the stem of a small plant.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):
    • Xuyên : Dùng để mô tả một kiểu phần gốc của bao quanh hoàn toàn thân cây, tạo cảm giác như thân cây xuyên qua .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The perfoliate leaves are a distinctive feature of this plant. (Những chiếc xuyên đặc điểm dễ nhận biết của loài cây này.)
    • Botanists study perfoliate species to understand their unique structure. (Các nhà thực vật học nghiên cứu các loài xuyên để hiểu cấu trúc độc đáo của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Perfoliate leaf": xuyên . Đây thuật ngữ chuyên môn mô tả chính xác loại này.
    • The identification key includes whether the plant has perfoliate leaves. (Chìa khóa định loại bao gồm việc cây xuyên hay không.)
Biến thể từ gần giống
  • Perfoliation (danh từ): Hiện tượng xuyên ; trạng thái xuyên .
    • The perfoliation allows the stem to appear as if it's growing through the leaf. (Hiện tượng xuyên khiến thân cây trông như thể đang mọc xuyên qua .)
Từ đồng nghĩa
  • Connate-perfoliate: (Thuật ngữ chuyên ngành) Xuyên do dính liền. Mô tả trường hợp xuyên được hình thành từ hai đối dính liền nhaugốc.
  • Clasping: Ôm thân. Một thuật ngữ rộng hơn, chỉ những phần gốc ôm lấy thân nhưng không nhất thiết tạo thành một vòng tròn khép kín xung quanh thân.
perfoliate

A single perfoliate leaf clasps the stem of a small plant.

tính từ
  1. (thực vật học) xuyên (thân)

Từ tương tự