perforant

Học thuật
Thân thiện
perforant

Le médecin examine un mal perforant au pied du patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đục thủng, xuyên thủng, khoét thủng, khoan thủng: Mô tả khả năng tạo ra một lỗ thủng hoặc xuyên qua một vật thể.
    • Gây loét sâu (trong y học): Dùng để mô tả một vết loét tính chất ăn sâu, khoét vào .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une balle perforante peut traverser une plaque de métal mince. (Một viên đạn xuyên thủng có thể xuyên qua một tấm kim loại mỏng.)
    • Le médecin a diagnostiqué un ulcère perforant au pied du patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán một vết loét khoét sâuchân bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mal perforant" (danh từ, thuật ngữ y học): Chỉ một loại vết loét mãn tính, thườngbàn chân, đặc điểm ăn sâu lan rộng, thường gặpbệnh nhân tiểu đường hoặc rối loạn thần kinh.
    • Le mal perforant plantaire nécessite des soins podologiques spécialisés. (Bệnh loét khoétlòng bàn chân đòi hỏi sự chăm sóc chuyên khoa bàn chân.)
Biến thể từ gần giống
  • Perforer (động từ): Khoan, đục lỗ, xuyên thủng.
    • Il faut perforer la feuille pour la mettre dans le classeur. (Cần phải đục lỗ tờ giấy để bỏ vào bìa đựng tài liệu.)
  • Perforation (danh từ): Sự khoan lỗ, lỗ thủng.
    • La perforation du tympan est très douloureuse. (Thủng màng nhĩ rất đau đớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Transperçant: Xuyên thấu, xuyên qua.
  • Pénétrant: Thấm sâu, xuyên vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ "perforant")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "perforant")

perforant

Le médecin examine un mal perforant au pied du patient.

tính từ
  1. đục thủng, xuyên thủng, khoét thủng, khoan thủng
    • Balle perforante
      đạn xuyên thủng
    • Mal perforant
      (y học) loét khoét

Từ có nhắc đến "perforant"