perforator

/'pə:fəreitə/
Học thuật
Thân thiện
perforator

A worker uses a perforator to drill into a concrete wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy khoan, máy đục lỗ: Một công cụ hoặc thiết bị khí dùng để tạo ra các lỗ trên bề mặt vật liệu như giấy, kim loại, da hoặc đất.
    • Người đục lỗ, người khoan: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ người thực hiện hành động khoan, đục lỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The office has an electric perforator for making holes in documents. (Văn phòng một chiếc máy đục lỗ chạy điện để tạo lỗ trên tài liệu.)
    • The surgeon used a specialized bone perforator during the operation. (Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng một máy khoan xương chuyên dụng trong ca mổ.)
    • He is a skilled perforator who can work with various materials. (Anh ấy một thợ khoan lành nghề có thể làm việc với nhiều loại vật liệu khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: "Perforator" có thể chỉ một dụng cụ phẫu thuật dùng để khoan xương hoặc một mạch máu nhỏ xuyên qua để cung cấp máu cho da.
    • The flap surgery relies on identifying a reliable perforator vessel. (Phẫu thuật vạt da dựa vào việc xác định một mạch máu xuyên đáng tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Perforate (động từ): khoan, đục lỗ, đâm thủng.
    • The machine can perforate sheets of metal very quickly. (Máy có thể đục lỗ các tấm kim loại rất nhanh.)
  • Perforation (danh từ): lỗ khoan, hàng lỗ; sự đục lỗ.
    • The perforation on the edge of the paper makes it easy to tear. (Hàng lỗmép giấy giúp việc ra dễ dàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Drill (n): máy khoan, mũi khoan.
  • Punch (n): cái đục lỗ, cái bấm lỗ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "perforator" đây danh từ. Hành động liên quan thường dùng động từ "perforate".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "perforator".)

perforator

A worker uses a perforator to drill into a concrete wall.

danh từ
  1. máy khoan