pergameneous

/,pə:gə'mi:niəs/
Học thuật
Thân thiện
pergameneous

The ancient manuscript had a pergameneous texture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về da thuộc, tính chất như da thuộc: "Pergameneous" một tính từ mô tả vật liệu đặc tính giống như da thuộc, đặc biệt loại da cứng, bền được sử dụng để làm giấy da hoặc bìa sách trong lịch sử.
    • Có vẻ ngoài hoặc cảm giác như giấy da: Từ này cũng có thể dùng để mô tả bề mặt khô, mỏng, dai hơi trong như giấy da.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ancient manuscript had a pergameneous quality, thin yet durable. (Bản thảo cổ chất liệu giống da thuộc, mỏng nhưng bền.)
    • The leaves of some desert plants feel pergameneous to the touch. ( của một số loài cây sa mạc cảm giác như da thuộc khi chạm vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả trong văn học hoặc học thuật: Từ này thường được dùng trong các văn bản mô tả học thuật, lịch sử hoặc thực vật học để chỉ tính chất của vật liệu.
    • The botanist noted the pergameneous texture of the seed pods. (Nhà thực vật học ghi nhận kết cấu như da thuộc của các quả nang hạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Parchment (n): Giấy da, một vật liệu viết làm từ da động vật được xử lý.

    • Important documents were once written on parchment. (Các tài liệu quan trọng từng được viết trên giấy da.)
  • Parchmenty (adj, informal): tính chất giống giấy da (từ không chính thức, gần nghĩa với "pergameneous").

    • The old letter had a parchmenty feel. ( thư cảm giác như giấy da.)
Từ đồng nghĩa
  • Parchment-like: Giống giấy da.
  • Vellum-like: Giống giấy da cừu non (một loại giấy da cao cấp).
Lưu ý
  • Từ hiếm gặp: "Pergameneous" một từ chuyên ngành, ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản mô tả mang tính kỹ thuật, lịch sử hoặc văn học.
pergameneous

The ancient manuscript had a pergameneous texture.

tính từ
  1. (thuộc) giày da; giống giày da