pericardiac

/,peri'kɑ:diæk/
Học thuật
Thân thiện
pericardiac

The surgeon carefully examined the pericardiac region during the procedure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) màng ngoài tim: Chỉ những liên quan đến, nằm xung quanh, hoặc ảnh hưởng đến màng ngoài tim (pericardium), lớp màng bao bọc bên ngoài trái tim.
    • (Thuộc) bệnh viêm màng ngoài tim: Chỉ những liên quan đến tình trạng viêm của màng ngoài tim.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The surgeon examined the pericardiac sac for any signs of disease. (Bác sĩ phẫu thuật kiểm tra túi màng ngoài tim để tìm dấu hiệu bệnh .)
    • Pericardiac effusion is a serious condition where fluid accumulates around the heart. (Tràn dịch màng ngoài tim một tình trạng nghiêm trọng khi chất lỏng tích tụ xung quanh tim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pericardiac region": vùng quanh tim, khu vực giải phẫu xung quanh màng ngoài tim.
    • Pain in the pericardiac region can be a symptom of pericarditis. (Đauvùng quanh tim có thể triệu chứng của viêm màng ngoài tim.)
Biến thể từ gần giống
  • Pericardial (adj): (thuộc) màng ngoài tim. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong y học so với "pericardiac".
    • Pericardial fluid (dịch màng ngoài tim).
  • Pericardium (n): màng ngoài tim.
    • The pericardium protects the heart. (Màng ngoài tim bảo vệ trái tim.)
  • Pericarditis (n): chứng viêm màng ngoài tim.
    • He was diagnosed with acute pericarditis. (Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng viêm màng ngoài tim cấp tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Pericardial: (thuộc) màng ngoài tim.
pericardiac

The surgeon carefully examined the pericardiac region during the procedure.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) bệnh viêm màng ngoài tim; mắc bệnh viêm màng ngoài tim