perigean

/,peri'dʤi:ən/
Học thuật
Thân thiện
perigean

The Moon appears largest in the sky at perigean full moon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) điểm gần Trái Đất, (thuộc) cận điểm: Từ này mô tả điều đó liên quan đến điểm gần nhất của quỹ đạo Mặt Trăng hoặc một vệ tinh nhân tạo xung quanh Trái Đất. Đây một thuật ngữ thiên văn học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The perigean tide is unusually high. (Triều cận điểm thường rất cao.)
    • Scientists observed the satellite at its perigean point. (Các nhà khoa học quan sát vệ tinh tại điểm cận địa của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "perigean spring tide": hiện tượng triều cường xảy ra khi Mặt Trăngcận điểm (điểm gần Trái Đất nhất) Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng thẳng hàng (trăng tròn hoặc trăng non). Đây lúc thủy triều lên cao nhất.
    • Coastal areas should prepare for flooding during the perigean spring tide. (Các khu vực ven biển nên chuẩn bị ứng phó với lụt trong đợt triều cường cận điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Perigee (danh từ): điểm cận địa, điểm gần Trái Đất nhất trên quỹ đạo của Mặt Trăng hoặc một vệ tinh.

    • The moon appears largest at perigee. (Mặt Trăng trông to nhấtđiểm cận địa.)
  • Apogee (danh từ): điểm viễn địa, điểm xa Trái Đất nhất trên quỹ đạo. Đây từ trái nghĩa với "perigee".

    • The satellite's signal is weakest at apogee. (Tín hiệu vệ tinh yếu nhấtđiểm viễn địa.)
Từ đồng nghĩa
  • Cận địa (tính từ, thuật ngữ thiên văn học tiếng Việt): có nghĩa tương đương, chỉ tính chất liên quan đến điểm gần Trái Đất.
Lưu ý
  • "Perigean" một tính từ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, thiên văn học hoặc báo cáo về thủy triều. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
perigean

The Moon appears largest in the sky at perigean full moon.

tính từ
  1. (thiên văn học) (thuộc) điểm gần trái đất, (thuộc) cận điểm