periodicity

/,piəri'disiti/
Học thuật
Thân thiện
periodicity

The graph shows the periodicity of the data points.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chu kỳ: Chất lượng của việc lặp lại theo những khoảng thời gian đều đặn có thể dự đoán được.
    • Tính định kỳ, tính thường kỳ: Đặc điểm của một sự kiện hoặc hiện tượng xảy ra theo những khoảng thời gian cố định.
    • Tính tuần hoàn: Sự lặp đi lặp lại một cách hệ thống theo một chu trình nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The periodicity of the tides is influenced by the moon. (Tính chu kỳ của thủy triều chịu ảnh hưởng của mặt trăng.)
    • Scientists study the periodicity of sunspot activity. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính tuần hoàn của hoạt động vết đen mặt trời.)
    • The periodicity of the magazine's publication is monthly. (Tính định kỳ của việc xuất bản tạp chí hàng tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học: "Periodicity" thường mô tả tính chất của một hàm số hoặc hiện tượng lặp lại các giá trị của tại những khoảng biến độc lập cố định.
    • The graph shows the clear periodicity of the sine wave. (Đồ thị cho thấy tính chu kỳ rõ ràng của sóng sin.)
  • Trong hóa học: Chỉ tính chất của các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn dựa trên sự lặp lại quy luật của các đặc tính.
    • Mendeleev's table is based on the periodicity of elemental properties. (Bảng của Mendeleev dựa trên tính tuần hoàn của các tính chất nguyên tố.)
Biến thể từ gần giống
  • Periodic (adj): tính chu kỳ, định kỳ.
    • We have periodic meetings to review progress. (Chúng tôi các cuộc họp định kỳ để xem xét tiến độ.)
  • Period (n): chu kỳ, thời kỳ, dấu chấm câu.
    • The Jurassic period was millions of years long. (Kỷ Jura dài hàng triệu năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cyclicality: tính chu kỳ, tính tuần hoàn.
  • Regularity: tính đều đặn, tính thường xuyên.
  • Recurrence: sự tái diễn, sự lặp lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "periodicity").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "periodicity").

periodicity

The graph shows the periodicity of the data points.

danh từ
  1. tính chu kỳ
  2. tính định kỳ, tính thường kỳ
  3. tính tuần hoàn

Từ đồng nghĩa