cyclicity

/sai'klisiti/
Học thuật
Thân thiện
cyclicity

The seasons demonstrate a natural cyclicity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất chu kỳ, tính tuần hoàn: Chất lượng của việc lặp lại theo những khoảng thời gian hoặc trình tự đều đặn, có thể dự đoán được. Đây đặc tính của các sự kiện, hiện tượng hoặc mẫu hình xảy ra theo các chu kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cyclicity of the seasons is a fundamental aspect of our climate. (Tính chất chu kỳ của các mùa một khía cạnh cơ bản của khí hậu chúng ta.)
    • Scientists study the cyclicity of solar activity to predict space weather. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính chu kỳ của hoạt động mặt trời để dự báo thời tiết không gian.)
    • The economic data revealed a clear cyclicity in market booms and recessions. (Dữ liệu kinh tế cho thấy một tính chu kỳ rõ ràng trong các giai đoạn bùng nổ suy thoái thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inherent cyclicity": tính chu kỳ vốn , bản chất.

    • The inherent cyclicity of biological rhythms is fascinating. (Tính chu kỳ vốn có của nhịp sinh học thật hấp dẫn.)
  • "To exhibit cyclicity": thể hiện tính chu kỳ.

    • The population numbers of certain species exhibit a strong cyclicity. (Số lượng cá thể của một số loài thể hiện tính chu kỳ mạnh mẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cyclic (adj): tính chu kỳ, tuần hoàn.

    • A cyclic pattern was observed in the data. (Một mẫu hình tính chu kỳ đã được quan sát thấy trong dữ liệu.)
  • Cycle (n): chu kỳ, vòng tuần hoàn.

    • The water cycle is essential for life on Earth. (Chu trình nước rất cần thiết cho sự sống trên Trái Đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Periodicity: tính định kỳ, tính tuần hoàn.
  • Recurrence: sự lặp lại, sự tái diễn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ trừu tượng, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "cyclicity")

cyclicity

The seasons demonstrate a natural cyclicity.

danh từ
  1. tính chất chu kỳ

Từ đồng nghĩa