peripateticism

/,peripə'tetisizm/
Học thuật
Thân thiện
peripateticism

A student reads about peripateticism in a philosophy textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết tiêu dao (triết học): Học thuyết triết học của Aristotle các môn đệ của ông, thường được giảng dạy trong khi đi dạo.
    • Tính lưu động, tính đi rong: Trạng thái hoặc đặc điểm của việc thường xuyên di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không cố định một chỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The professor's lectures on peripateticism explored Aristotle's method of teaching while walking. (Các bài giảng của giáo sư về thuyết tiêu dao đã khám phá phương pháp giảng dạy trong khi đi dạo của Aristotle.)
    • His life of peripateticism took him to over thirty countries. (Cuộc sống mang tính lưu động của anh ấy đã đưa anh tới hơn ba mươi quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật: "Peripateticism" thường được dùng để chỉ trường phái triết học của Aristotle, xuất phát từ thói quen giảng dạy khi đi dạo (peripatein) của ôngLyceum.
    • The study of peripateticism is essential for understanding the foundations of Western logic. (Việc nghiên cứu thuyết tiêu dao cần thiết để hiểu nền tảng của logic phương Tây.)
Biến thể từ gần giống
  • Peripatetic (adj, n): (thuộc về) thuyết tiêu dao; người thường xuyên di chuyển.
    • She leads a peripatetic life as a consultant. ( ấy một cuộc sống lưu động với tư cách một nhà tư vấn.)
  • Aristotelianism (n): Chủ nghĩa Aristotle, thường được dùng đồng nghĩa với "peripateticism" trong triết học.
Từ đồng nghĩa
  • Nomadism: lối sống du mục, nay đây mai đó.
  • Itinerancy: tính chất đi đây đi đó (thường công việc).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "peripateticism")

peripateticism

A student reads about peripateticism in a philosophy textbook.

danh từ
  1. (triết học) thuyết tiêu dao
  2. tính lưu động, tính đi rong