perissodactylate

/pə,risou'dæktilit/
Học thuật
Thân thiện
perissodactylate

A rhinoceros is a perissodactylate mammal with a single hoof on each foot.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • guốc lẻ: Thuật ngữ sinh học dùng để mô tả động vật thuộc bộ Perissodactyla, đặc điểm số ngón chân lẻ (thường 1 hoặc 3) trọng lượng cơ thể dồn chủ yếu lên ngón giữa. Đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The horse is a classic example of a perissodactylate mammal. (Ngựa một dụ điển hình của động vật guốc lẻ.)
    • Scientists study the evolution of perissodactylate species like tapirs and rhinoceroses. (Các nhà khoa học nghiên cứu sự tiến hóa của các loài guốc lẻ như heo vòi tê giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này hầu như chỉ được sử dụng trong văn bản học thuật, khoa học như phân loại động vật, cổ sinh vật học hoặc sinh học tiến hóa. Trong hội thoại thông thường, người ta thường mô tả đặc điểm ("động vật guốc lẻ") hoặc gọi tên bộ ("động vật thuộc bộ Guốc lẻ") thay vì dùng tính từ "perissodactylate".
Biến thể từ gần giống
  • Perissodactyl (danh từ): Động vật guốc lẻ ( dụ: ngựa, tê giác, heo vòi).

    • The fossil record shows many extinct perissodactyls. (Hồ sơ hóa thạch cho thấy nhiều loài động vật guốc lẻ đã tuyệt chủng.)
  • Perissodactyla (danh từ, danh pháp khoa học): Bộ Guốc lẻ, tên của bộ phân loại động vật này.

Từ đồng nghĩa
  • Odd-toed: (Tính từ, ít trang trọng hơn) ngón chân lẻ. Đây cách giải thích nghĩa đen của thuật ngữ.
  • Thuộc bộ Guốc lẻ: Cách diễn đạt thay thế trong tiếng Việt.
Từ trái nghĩa
  • Artiodactylate (tính từ): guốc chẵn (thuộc bộ Artiodactyla như trâu, , lợn, hươu).
perissodactylate

A rhinoceros is a perissodactylate mammal with a single hoof on each foot.

tính từ
  1. (động vật học) guốc lẻ