peritoneal

/,peritə'ni:əl/
Học thuật
Thân thiện
peritoneal

The surgeon carefully examines the peritoneal lining during the operation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) màng bụng: "Peritoneal" tính từ mô tả những liên quan đến màng bụng (phúc mạc), một màng mỏng bao phủ các cơ quan trongbụng lót mặt trong thành bụng.
    • Ảnh hưởng đến màng bụng: Cũng dùng để mô tả những thứ tác động hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến màng bụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor diagnosed a peritoneal infection. (Bác sĩ chẩn đoán một bệnh nhiễm trùng màng bụng.)
    • This is a peritoneal dialysis catheter. (Đây ống thông dùng cho lọc màng bụng.)
    • The cancer had peritoneal spread. (Ung thư đã di căn màng bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peritoneal cavity": Khoang màng bụng, khoang ảo giữa thành tạng của màng bụng.

    • Fluid accumulated in the peritoneal cavity. (Dịch tích tụ trong khoang màng bụng.)
  • "Peritoneal lining": Lớp lót màng bụng.

    • The inflammation affected the peritoneal lining. (Tình trạng viêm ảnh hưởng đến lớp lót màng bụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Peritoneum (danh từ): Màng bụng, phúc mạc.

    • The peritoneum is a serious membrane. (Màng bụng một màng thanh mạc.)
  • Peritonitis (danh từ): Viêm phúc mạc, viêm màng bụng.

    • Peritonitis is a serious medical condition. (Viêm màng bụng một tình trạng y tế nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phúc mạc: Từ Hán Việt đồng nghĩa, chỉ màng bụng. ( dụ: = Peritonitis).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "peritoneal".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "peritoneal".

peritoneal

The surgeon carefully examines the peritoneal lining during the operation.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) màng bụng