permian

/'pə:miən/
Học thuật
Thân thiện
permian

The Permian period saw the rise of many diverse reptiles.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Proper noun):

    • Kỷ Permi: Một kỷ địa chất, kỷ cuối cùng của Đại Cổ Sinh (Paleozoic), kéo dài từ khoảng 299 triệu đến 252 triệu năm trước. Kỷ này được biết đến với sự đa dạng của các loài bò sát kết thúc bằng sự kiện tuyệt chủng hàng loạt lớn nhất trong lịch sử Trái Đất.
    • Hệ Permi: Trong phân vị địa tầng, đây hệ tương ứng với kỷ Permi.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) kỷ Permi, (thuộc) hệ Permi: Miêu tả những liên quan đến kỷ hoặc hệ địa chất Permi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The Permian ended with the largest mass extinction event on Earth. (Kỷ Permi kết thúc bằng sự kiện tuyệt chủng hàng loạt lớn nhất trên Trái Đất.)
    • Fossils from the Permian period show early reptile evolution. (Hóa thạch từ kỷ Permi cho thấy sự tiến hóa sớm của loài bò sát.)
  • Tính từ:

    • Permian rocks are found in many parts of the world. (Đá Permi được tìm thấynhiều nơi trên thế giới.)
    • Scientists study Permian extinction causes. (Các nhà khoa học nghiên cứu nguyên nhân tuyệt chủng Permi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Permian-Triassic extinction event": Sự kiện tuyệt chủng Permi-Trias, còn được gọi là "The Great Dying", xảy ra vào cuối kỷ Permi.
    • The Permian-Triassic extinction event wiped out nearly 96% of marine species. (Sự kiện tuyệt chủng Permi-Trias đã xóa sổ gần 96% các loài sinh vật biển.)
Biến thể từ liên quan
  • Permian Basin (Danh từ riêng): Lưu vực Permi, một khu vực địa chất giàu dầu mỏ khí đốttây Texas đông New Mexico, Hoa Kỳ.
    • The Permian Basin is a major source of oil production. (Lưu vực Permi một nguồn sản xuất dầu mỏ chính.)
Từ đồng nghĩa
  • (Trong ngữ cảnh địa chất) Không từ đồng nghĩa phổ biến. Đôi khi được gọi không chính thức "The Permian".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ riêng này.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ riêng này.
permian

The Permian period saw the rise of many diverse reptiles.

tính từ
  1. (đùa cợt) (thuộc) hệ pecmi

Từ đồng nghĩa