permittivity

/,pə:mi'tiviti/
Học thuật
Thân thiện
permittivity

The scientist measures the permittivity of the material using a capacitor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Vật , Điện học) Hằng số điện môi: Một đại lượng vật đặc trưng cho khả năng của một chất liệu (điện môi) trong việc cho phép hoặc "cho phép đi qua" (permit) sự hình thành của một điện trường bên trong . đo lường mức độ một vật liệu có thể phân cực để đáp ứng với điện trường, từ đó làm giảm cường độ điện trường tổng thể bên trong vật liệu đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The permittivity of a vacuum is a fundamental physical constant. (Hằng số điện môi của chân không một hằng số vật cơ bản.)
    • Materials with high permittivity are used in capacitors to increase their capacitance. (Các vật liệu hằng số điện môi cao được sử dụng trong tụ điện để tăng điện dung của chúng.)
    • The relative permittivity of water is about 80 at room temperature. (Hằng số điện môi tương đối của nước vào khoảng 80 ở nhiệt độ phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Absolute permittivity" (ε): Hằng số điện môi tuyệt đối, còn gọi là hằng số điện, khả năng của một môi trường cho phép điện trường đi qua. Đơn vị của Farad trên mét (F/m).

    • The absolute permittivity of free space (ε₀) is approximately 8.854 x 10⁻¹² F/m. (Hằng số điện môi tuyệt đối của chân không (ε₀) xấp xỉ 8.854 x 10⁻¹² F/m.)
  • "Relative permittivity" (εᵣ): Hằng số điện môi tương đối, còn gọi là hằng số điện môi, tỷ số giữa hằng số điện môi tuyệt đối của một vật liệu hằng số điện môi của chân không (ε₀). một đại lượng không thứ nguyên.

    • The relative permittivity indicates how much the electric field is reduced inside the material compared to a vacuum. (Hằng số điện môi tương đối cho biết điện trường bên trong vật liệu bị giảm đi bao nhiêu so với trong chân không.)
Biến thể từ gần giống
  • Permittivity tensor (n): Tenxơ hằng số điện môi (dùng cho các vật liệu dị hướng, nơi tính chất thay đổi theo hướng).
  • Complex permittivity (n): Hằng số điện môi phức (dùng để mô tả vật liệu tổn hao điện môi, bao gồm cả phần ảo đại diện cho tổn hao năng lượng).
Từ đồng nghĩa
  • Dielectric constant: Hằng số điện môi (thường dùng để chỉ hằng số điện môi tương đối, εᵣ).
  • Electric permittivity: Hằng số điện môi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ kỹ thuật này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ kỹ thuật này)

permittivity

The scientist measures the permittivity of the material using a capacitor.

danh từ
  1. (điện học) hằng số điện môi