permutant

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đổi lẫn, hoán vị: Dùng để mô tả các phần tử có thể thay đổi vị trí cho nhau hoặc có thể hoán đổi lẫn nhau.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người đổi lẫn, người hoán đổi với mình: Chỉ một người tham gia vào việc trao đổi, hoán đổi một thứ đó với người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Dans cette équation, les variables x et y sont permutantes. (Trong phương trình này, các biến x y là có thể đổi lẫn.)
    • Ces deux pièces sont permutantes et peuvent s'échanger. (Hai bộ phận này có thể hoán vị có thể trao đổi cho nhau.)
  • Danh từ:

    • Il est le permutant dans cet échange de logements. (Anh ấyngười hoán đổi trong vụ trao đổi nhà ở này.)
    • Les deux permutants ont signé un accord. (Hai người đổi lẫn đãmột thỏa thuận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Éléments permutants": Các phần tử có thể hoán vị.

    • L'étude des éléments permutants est essentielle en algèbre. (Việc nghiên cứu các phần tử có thể hoán vịthiết yếu trong đại số.)
  • "Rôle de permutant": Vai trò của người hoán đổi.

    • Il a endossé le rôle de permutant dans cette transaction complexe. (Ông ấy đã đảm nhận vai trò người hoán đổi trong giao dịch phức tạp này.)
Biến thể từ gần giống
  • Permuter (động từ): Hoán đổi, trao đổi.

    • Ils ont décidé de permuter leurs postes. (Họ đã quyết định hoán đổi vị trí công việc của mình.)
  • Permutation (danh từ giống cái): Sự hoán vị, phép hoán vị.

    • La permutation des lettres change le sens du mot. (Việc hoán vị các chữ cái làm thay đổi nghĩa của từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Échangeable (tính từ): Có thể trao đổi.
  • Commutatif (tính từ): Giao hoán (trong toán học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với từ "permutant" do đâydanh từ/tính từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "permuter").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "permutant").

tính từ
  1. đổi lẫn, hoán vị
danh từ giống đực
  1. người đổi lẫn, người hoán đổi với mình