pernicieusement

Học thuật
Thân thiện
pernicieusement

Le gaz s'échappe pernicieusement de la vieille conduite rouillée dans la cuisine sombre.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • (Một cách) độc hại, (một cách) nguy hại: Một cách gây ra tác hại nghiêm trọng, làm suy yếu hoặc phá hủy dần dần, thường một cách tinh vi hoặc khó nhận thấy.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Cette idéologie se répand pernicieusement dans la société. (Hệ tư tưởng này lan truyền một cách độc hại trong xã hội.)
    • Le venin agit pernicieusement sur le système nerveux. (Chất độc tác động một cách nguy hại lên hệ thần kinh.)
    • Il a pernicieusement influencé les esprits les plus jeunes. (Hắn đã gây ảnh hưởng một cách tai hại đến những tâm trí non trẻ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học hoặc ngôn ngữ trang trọng: Từ này thường được dùng trong các văn bản văn học, học thuật hoặc bài diễn văn để nhấn mạnh tính chất nguy hiểm, hủy hoại một cách âm thầm sâu sắc.
    • Un doute pernicieusement installé dans son esprit. (Một mối nghi ngờ đã ăn sâu một cách độc hại vào tâm trí anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Pernicieux, pernicieuse (tính từ): độc hại, nguy hại.
    • Une influence pernicieuse. (Một ảnh hưởng độc hại.)
  • Nocivement (phó từ): (một cách) hại. (Từ gần nghĩa, nhưng ít nhấn mạnh tính hủy diệt lâu dài như "pernicieusement").
  • Nuisiblement (phó từ): (một cách) gây thiệt hại.
Từ đồng nghĩa
  • Nocivement: (một cách) hại.
  • Nuisiblement: (một cách) gây hại.
  • Dangereusement: (một cách) nguy hiểm. (Nhấn mạnh mối đe dọa trực tiếp hơn là sự hủy hoại âm ỉ).
Từ trái nghĩa
  • Salutairement: (một cách) bổ ích, (một cách) lành mạnh.
  • Bénéfiquement: (một cách) có lợi.
  • Inoffensivement: (một cách) vô hại.
pernicieusement

Le gaz s'échappe pernicieusement de la vieille conduite rouillée dans la cuisine sombre.

phó từ
  1. (văn học) (một cách) độc hại, (một cách) nguy hại