perpétuer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho tồn tại mãi, kéo dài, duy trì: Hành động giữ cho một truyền thống, ký ức, tình trạng hoặc thực hành nào đó tiếp tục tồn tại qua thời gian, không để bị mai một hoặc chấm dứt.
    • Lưu truyền: Truyền lại cho các thế hệ sau, đảm bảo sự tiếp nối.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Ils cherchent à perpétuer les traditions familiales. (Họ tìm cách duy trì các truyền thống gia đình.)
    • Ce musée perpétue le souvenir des victimes de la guerre. (Bảo tàng này lưu truyềnức về các nạn nhân chiến tranh.)
    • Perpétuer une erreur n'est pas une solution. (Kéo dài một sai lầm không phảigiải pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "perpétuer la mémoire de quelqu'un": lưu truyềnức về ai đó.

    • Une fondation a été créée pour perpétuer sa mémoire. (Một quỹ đã được thành lập để lưu truyềnức về ông ấy.)
  • "perpétuer un mythe/une légende": làm sống mãi một huyền thoại/truyền thuyết.

    • Les chants populaires perpétuent cette légende. (Các bài hát dân gian làm sống mãi truyền thuyết này.)
  • "se perpétuer" (tự động từ): tự kéo dài, tự tồn tại qua thời gian.

    • Cette coutume se perpétue depuis des siècles. (Tập tục này đã tự tồn tại qua nhiều thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pérenniser (v): làm cho bền vững, tồn tại lâu dài (nhấn mạnh tính lâu bền, vĩnh cửu).
  • Perpétuation (n.f): sự kéo dài, sự lưu truyền.
  • Perpétuel, -elle (adj): vĩnh viễn, liên tục, không ngừng.
Từ đồng nghĩa
  • Maintenir: duy trì, giữ cho tiếp tục.
  • Prolonger: kéo dài (thời gian).
  • Transmettre: truyền lại (cho thế hệ sau).
Từ trái nghĩa
  • Abolir: bãi bỏ, hủy bỏ.
  • Interrompre: làm gián đoạn, ngắt quãng.
  • Mettre fin à: chấm dứt.
Các cụm từ liên quan
  • Perpétuer une injustice: kéo dài một sự bất công.
  • Perpétuer le nom de famille: lưu truyền họ tộc.
  • Perpétuer une œuvre: tiếp nối một công trình/sự nghiệp.
ngoại động từ
  1. làm tồn tại mãi, kéo dài; lưu truyền
    • Perpétuer l'espèce
      lưu truyền nòi giống
    • monnument qui perpétue le souvenir d'un grand homme
      công trình kỷ niệm lưu truyền lòng tưởng nhớ một vĩ nhân

Từ chứa "perpétuer"