persécuter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Truy hại, bức hại, ngược đãi: Hành động gây ra sự đau khổ, khó khăn hoặc nguy hiểm một cách hệ thống kéo dài cho một người hoặc một nhóm người, thường lý do tôn giáo, chính trị, chủng tộc hoặc niềm tin.
    • Quấy rầy, quấy rối: Hành động làm phiền, gây khó chịu một cách dai dẳng liên tục cho ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les minorités religieuses étaient persécutées dans ce pays. (Các nhóm thiểu số tôn giáo bị truy hạiđất nước này.)
    • Enfant qui persécute sa mère. (Đứa trẻ quấy rầy mẹ .)
    • Être persécuté par des créanciers. (Bị chủ nợ quấy rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être persécuté par des idées noires / des souvenirs": Bị ám ảnh bởi những ý nghĩ đen tối / nhữngức.
    • Il est persécuté par le souvenir de cet échec. (Anh ta bị ám ảnh bởiức về thất bại đó.)
  • Trong bối cảnh phê bình nghệ thuật hoặc xã hội, có thể mang nghĩa bị công kích, bị lên án kịch liệt.
    • Voici une comédie qui a été longtemps persécutée. (Đâymột vở hài kịch bị công kích lâu ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Persécution (danh từ giống cái): Sự truy hại, sự ngược đãi, sự quấy rối.
    • La persécution des minorités est un crime contre l'humanité. (Việc truy hại các nhóm thiểu sốmột tội ác chống lại loài người.)
  • Persécuteur (danh từ giống đực), Persécutrice (danh từ giống cái): Kẻ truy hại, kẻ ngược đãi, kẻ quấy rối.
    • Il se sentait comme un persécuteur malgré lui. (Anh ta cảm thấy mình như một kẻ truy hại ngoài ý muốn.)
Từ đồng nghĩa
  • Harceler: Quấy rầy, theo đuổi dai dẳng (nhấn mạnh sự liên tục).
  • Tourmenter: Hành hạ, làm khổ (nhấn mạnh sự đau khổ tinh thần hoặc thể xác).
  • Maltraiter: Ngược đãi, đối xử tệ bạc.
Từ trái nghĩa
  • Protéger: Bảo vệ.
  • Défendre: Bênh vực, bảo vệ.
  • Chérir: Yêu thương, nâng niu.
Cụm từ liên quan
  • Être en butte à des persécutions: Là mục tiêu của sự truy hại.
    • Le journaliste est en butte à des persécutions politiques. (Nhà báomục tiêu của sự truy hại chính trị.)
ngoại động từ
  1. truy hại
  2. quấy rầy, quấy rối
    • Enfant qui persécute sa mère
      đứa trẻ quấy rầy mẹ
    • être persécuté par des créanciers
      bị chủ nợ quấy rối
  3. (rộng) bị công kích, bị lên án
    • Voici une comédie qui a été longtemps persécutée
      đâymột vở hài kịch bị công kích lâu ngày

Từ trái nghĩa

Từ gần giống