peruvian

/pə'ru:vjən/
Học thuật
Thân thiện
peruvian

A Peruvian woman weaves a colorful textile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Peru: Dùng để mô tả bất cứ điều nguồn gốc, liên quan đến, hoặc mang đặc trưng của đất nước Peru, văn hóa Peru, hoặc người Peru.
    • dụ: Peruvian cuisine is known for its diverse flavors. (Ẩm thực Peru nổi tiếng với hương vị đa dạng.)
  2. Danh từ:

    • Người Peru: Chỉ một người sinh ra hoặc là công dân của quốc gia Peru.
    • dụ: She is a Peruvian living abroad. ( ấy một người Peru đang sốngnước ngoài.)
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • We bought some beautiful Peruvian textiles. (Chúng tôi đã mua một số hàng dệt may Peru đẹp.)
    • The Peruvian government announced new policies. (Chính phủ Peru đã thông báo các chính sách mới.)
  • Danh từ:

    • The Peruvians we met were very friendly. (Những người Peru chúng tôi gặp rất thân thiện.)
    • He is a Peruvian of Japanese descent. (Anh ấy một người Peru gốc Nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peruvian bark": Một thuật ngữ lịch sử chỉ vỏ cây canh-ki-na (cinchona), nguồn gốc từ khu vực AndesNam Mỹ, được dùng để chiết xuất quinine chữa sốt rét.
    • Peruvian bark was a crucial medicine in the 19th century. (Vỏ cây canh-ki-na Peru một loại thuốc quan trọng vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Peru (Danh từ riêng): Tên quốc giaNam Mỹ.
  • Peruvian-ness (Danh từ, ít phổ biến): Tính chất, đặc điểm Peru.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt "of Peru" (của Peru).
  • Danh từ: Có thể dùng cụm "a native/inhabitant of Peru" (một người bản địa/cư dân của Peru).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "Peruvian".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "Peruvian".

peruvian

A Peruvian woman weaves a colorful textile.

tính từ
  1. (thuộc) Pê-ru

Idioms

  • Peruvian bark
    vỏ canh-ki-na
danh từ
  1. người Pê-ru

Từ đồng nghĩa