petit-bourgeois

Học thuật
Thân thiện
petit-bourgeois

Le petit-bourgeois lit son journal dans son salon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về tầng lớp tiểu tư sản: Mô tả những đặc điểm, tư tưởng, lối sống hoặc giá trị điển hình của giai cấp tiểu tư sản.
    • tâmtiểu tư sản: Thường mang hàm ý hơi tiêu cực, chỉ sự bảo thủ, quá coi trọng hình thức, danh vọng nhỏ hoặc các mối quan tâm vật chất tầm thường.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái: un petit-bourgeois / une petite-bourgeoise):

    • Người tiểu tư sản: Một cá nhân thuộc tầng lớp xã hội nằm giữa giai cấp công nhân giai cấp tư sản lớn, thườngchủ cửa hàng nhỏ, thợ thủ công, viên chức cấp thấp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a des goûts petit-bourgeois. (Anh ta gu thẩm mỹ kiểu tiểu tư sản.)
    • Leur préoccupation pour les apparences est très petit-bourgeoise. (Mối bận tâm của họ về vẻ bề ngoài rấttiểu tư sản.)
  • Danh từ:

    • Ce quartier est habité par des petits-bourgeois. (Khu phố này nhiều người tiểu tư sản sinh sống.)
    • Une petite-bourgeoise soucieuse de son standing. (Một người phụ nữ tiểu tư sản luôn lo lắng về địa vị xã hội của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit petit-bourgeois": Tinh thần/tư tưởng tiểu tư sản, thường chỉ sự thiếu tầm nhìn xa, sự hẹp hòi chủ nghĩa cá nhân.

    • Il faut combattre l'esprit petit-bourgeois. (Cần phải đấu tranh chống lại tư tưởng tiểu tư sản.)
  • "Mœurs petit-bourgeoises": Tập quán/lối sống tiểu tư sản.

    • Ses mœurs petit-bourgeoises le rendent méprisant envers les ouvriers. (Lối sống tiểu tư sản của hắn khiến hắn khinh thường công nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Petite bourgeoisie (danh từ giống cái, số ít): Giai cấp tiểu tư sản, tầng lớp tiểu tư sản.

    • La petite bourgeoisie est souvent conservatrice. (Tầng lớp tiểu tư sản thường bảo thủ.)
  • Bourgeois, e (tính từ/danh từ): (Thuộc) giai cấp tư sản; người tư sản. (Đâytừ gốc, rộng hơn không nhất thiết mang sắc thái tiêu cực như "petit-bourgeois").

Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: conformiste (chuộng lối sống khuôn mẫu), étriqué (hẹp hòi), mesquin (tầm thường, nhỏ nhen).
  • Danh từ: (trong ngữ cảnh xã hội học) classes moyennes (các tầng lớp trung lưu) - tuy nhiên đâythuật ngữ trung lập hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Les petits-bourgeois" thường được dùng trong các phân tích chính trị hoặc xã hội để chỉ một nhóm xã hội với những đặc điểm tâm kinh tế nhất định, đôi khi với sắc thái mỉa mai hoặc phê phán.
    • Le discours politique visait à séduire les petits-bourgeois. (Bài diễn văn chính trị nhằm thu hút tầng lớp tiểu tư sản.)
petit-bourgeois

Le petit-bourgeois lit son journal dans son salon.

tính từ
  1. tiểu tư sản
danh từ
  1. người tiểu tư sản