petit-neveu

Học thuật
Thân thiện
petit-neveu

Le petit-neveu joue avec son grand-oncle dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cháu trai (của ông chú, ông bác, bà cô...): Từ này dùng để chỉ con trai của cháu gái hoặc cháu trai của mình. thể hiện mối quan hệ họ hàng cách hai thế hệ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon frère aîné est très fier de son petit-neveu. (Anh trai tôi rất tự hào về cháu trai của anh ấy.)
    • Elle a offert un cadeau à son petit-neveu pour son anniversaire. ( ấy đã tặng quà cho cháu trai của mình nhân dịp sinh nhật cậu bé.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "arrière-petit-neveu": chắt trai (cháu trai của cháu trai/cháu gái).
    • À quatre-vingt-dix ans, il a eu la joie de rencontrer son arrière-petit-neveu. (Ở tuổi chín mươi, ông đã niềm vui được gặp chắt trai của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Petite-nièce (danh từ giống cái): cháu gái (của ông chú, ông bác, bà cô...).

    • Ma petite-nièce commence à marcher. (Cháu gái của tôi bắt đầu biết đi.)
  • Neveu (danh từ giống đực): cháu trai (con của anh/chị/em).

    • J'ai deux neveux. (Tôi hai cháu trai.)
  • Nièce (danh từ giống cái): cháu gái (con của anh/chị/em).

    • Ma nièce adore lire. (Cháu gái của tôi rất thích đọc sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Arrière-neveu: cháu trai (cách nói khác, ít phổ biến hơn).
  • Fils du neveu/ de la nièce: con trai của cháu trai/cháu gái (cách giải thích mối quan hệ).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ petit-neveudanh từ giống đực, số nhiềupetits-neveux.
  • Từ này được sử dụng chính thức trong các văn bản pháphoặc khi cần chỉ mối quan hệ họ hàng một cách chính xác. Trong đời sống hàng ngày, người ta đôi khi gọi chungpetit-enfant (cháu) hoặc đơn giản gọi tên.
petit-neveu

Le petit-neveu joue avec son grand-oncle dans le jardin.

danh từ giống đực
  1. cháu trai (của ông chú, ông bác, bà cô...)