petite-fille

Học thuật
Thân thiện
petite-fille

La petite-fille écoute une histoire avec sa grand-mère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cháu gái (của ông bà): "petite-fille" chỉ người con gái của con trai hoặc con gái mình, tức là thế hệ sau mình hai bậc. Từ này dùng để xác định mối quan hệ họ hàng trong gia đình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ma petite-fille a cinq ans. (Cháu gái của tôi năm tuổi.)
    • Elle est la petite-fille de mes voisins. ( ấycháu gái của hàng xóm tôi.)
    • Je vais acheter un cadeau pour ma petite-fille. (Tôi sẽ mua một món quà cho cháu gái của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "arrière-petite-fille": chắt gái (cháu gái ba đời).

    • Son arrière-petite-fille est née l'année dernière. (Chắt gái của ấy sinh năm ngoái.)
  • Có thể dùng để chỉ mối quan hệ không trực tiếp về huyết thống, thể hiện sự trìu mến hoặc sự chênh lệch tuổi tác đáng kể trong một nhóm xã hội.

    • À son âge, toutes les jeunes femmes de l'association sont un peu ses petites-filles. (Ở tuổi của , tất cả các cô gái trẻ trong hội đều giống như cháu gái của vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Petit-fils (danh từ giống đực): cháu trai (của ông bà).

    • Mon petit-fils apprend à marcher. (Cháu trai của tôi đang tập đi.)
  • Petits-enfants (danh từ số nhiều): các cháu (nói chung, bao gồm cả trai gái).

    • Ils ont trois petits-enfants. (Họ ba đứa cháu.)
Từ đồng nghĩa
  • Chérie (thân mật): cục cưng, yêu quý (dùng để gọi trìu mến, không chỉ quan hệ họ hàng).
  • Descendante (trang trọng): người thuộc thế hệ sau, hậu duệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâydanh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Être aux petits soins pour sa petite-fille: chăm sóc, chiều chuộng cháu gái hết mực.
    • Depuis la naissance, il est aux petits soins pour sa petite-fille. (Kể từ khi sinh ra, ông ấy chiều chuộng cháu gái hết mực.)
petite-fille

La petite-fille écoute une histoire avec sa grand-mère.

danh từ giống cái
  1. cháu gái (của ông bà)

Từ chứa "petite-fille"