petroliferous

/,petrə'lifərəs/
Học thuật
Thân thiện
petroliferous

The geologist points to a petroliferous rock formation on the map.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dầu mỏ, chứa dầu mỏ: Dùng để mô tả một khu vực, tầng địa chất hoặc đá chứa dầu thô (dầu mỏ) hoặc khả năng sinh ra dầu mỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Geologists are surveying the petroliferous basin. (Các nhà địa chất đang khảo sát bồn trũng dầu.)
    • This region is known for its petroliferous shale formations. (Khu vực này nổi tiếng với các thành hệ đá phiến sét chứa dầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "petroliferous strata": các tầng địa chất chứa dầu.

    • The company is drilling into the petroliferous strata. (Công ty đang khoan vào các tầng địa chất chứa dầu.)
  • "petroliferous region": vùng dầu mỏ.

    • Investment is flowing into the newly discovered petroliferous region. (Đầu đang đổ vào vùng dầu mỏ mới được phát hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Petroleum (n): dầu mỏ, một hỗn hợp hydrocacbon lỏng tự nhiên.
  • Petrol (n, Anh): xăng (sản phẩm chế biến từ dầu mỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Oil-bearing: mang/chứa dầu.
  • Hydrocarbon-bearing: mang/chứa hydrocacbon (thường dùng trong địa chất).
petroliferous

The geologist points to a petroliferous rock formation on the map.

tính từ
  1. (địa ,địa chất) dầu mỏ