pettifogging

/'petifɔgiɳ/
tính từ
  1. hạng xoàng (luật sư...), cãi những vụ lặt vặt
    • pettifogging lawyer
      thầy thầy kiện, thầy cãi hạng xoàng
  2. hay cãi cọ lặt vặt
  3. lặt vặt, vụn vặt
pettifogging
A pettifogging lawyer argues over trivial details in a small claims court.