phách trăng

Học thuật
Thân thiện
phách trăng

Một phần mặt trăng được chiếu sáng bởi phách trăng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thiên văn):
    • Ánh sáng mờ nhạt, yếu ớt chiếu lên phần tối của Mặt Trăng, phần không nhận được ánh sáng trực tiếp từ Mặt Trời. Hiện tượng này xảy ra do ánh sáng Mặt Trời bị Trái Đất phản chiếu (ánh sáng Trái Đất) lên Mặt Trăng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi quan sát trăng non, ta có thể thấy phần tối của Mặt Trăng được chiếu sáng mờ ảo bởi phách trăng.
    • Hiện tượng phách trăng nhất vào những đêm trăng khuyết đầu hoặc cuối tháng âm lịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quan sát phách trăng": hành động nhìn ngắm, nghiên cứu hiện tượng ánh sáng mờ trên phần tối của Mặt Trăng.
    • Các nhà thiên văn nghiệp dư thường thích thú với việc quan sát phách trăng bằng ống nhòm.
Biến thể từ gần giống
  • Ánh sáng Trái Đất (Earthshine): thuật ngữ khoa học tương đương trong tiếng Anh, chỉ cùng hiện tượng.
  • Ánh sáng mờ của Mặt Trăng: cách diễn đạt mô tả hiện tượng này.
Từ đồng nghĩa
  • Ánh sáng Trái Đất: thuật ngữ khoa học phổ biến hơn.
  • Ánh sáng xám: cách gọi mô tả màu sắc của ánh sáng này.
Lưu ý
  • Phách trăng một thuật ngữ chuyên ngành thiên văn học, ít được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. Trong văn chương, đôi khi được dùng để tả cảnh đêm trăng với vẻ đẹp huyền ảo.
phách trăng

Một phần mặt trăng được chiếu sáng bởi phách trăng.

  1. (thiên) d. ánh sáng mờ chiếu phần khuất của Mặt trăng không nhận được những tia Mặt trời.