phái bộ

Học thuật
Thân thiện
phái bộ

Phái bộ ngoại giao đến thăm một trường học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một nhóm người được cử đi với một nhiệm vụ cụ thể, thường mang tính chính thức, ngoại giao hoặc chuyên môn: "phái bộ" chỉ một đoàn thể, tổ chức nhỏ được phái đi để thực hiện một công việc quan trọng, như đàm phán, nghiên cứu hoặc hợp tác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phái bộ ngoại giao Việt Nam đã cuộc họp quan trọng tại Liên Hợp Quốc.
    • Phái bộ chuyên gia y tế được cử đến vùng dịch để hỗ trợ.
    • Ông ấy trưởng phái bộ thăm dò khoa học tại Nam Cực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phái bộ thường trực": chỉ nhóm đại diện chính thức lâu dài tại một tổ chức hoặc địa điểm.
    • Phái bộ thường trực của nước ta tại ASEAN đặt trụ sở ở Jakarta.
  • " chân trong một phái bộ": thành viên của một phái bộ.
    • ấy vinh dự chân trong phái bộ đàm phán thương mại.
Biến thể từ gần giống
  • Phái đoàn (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ một nhóm người được cử đi làm nhiệm vụ.
    • Phái đoàn thể thao Việt Nam tham dự SEA Games.
  • Đoàn công tác (danh từ): Nhóm người đi làm nhiệm vụ công vụ, thường phạm vi tính chất ít trang trọng hơn "phái bộ".
    • Đoàn công tác của Bộ về kiểm tra tại địa phương.
Từ đồng nghĩa
  • Phái đoàn: Đoàn được phái đi.
  • Đoàn đại biểu: Nhóm người đại diện.
  • Sứ bộ: Đoàn thể được cử đi với tư cách đại diện (thường trong bối cảnh lịch sử hoặc trang trọng).
Cụm từ liên quan
  • Phái bộ quân sự: Đoàn chuyên gia hoặc cố vấn quân sự được cử đến một nước khác.
    • Phái bộ quân sự hỗ trợ huấn luyện hợp tác kỹ thuật.
  • Phái bộ ngoại giao: Đoàn đại diện chính thức về mặt ngoại giao của một quốc gia tại nước ngoài hoặc tại một hội nghị quốc tế.
phái bộ

Phái bộ ngoại giao đến thăm một trường học.

  1. Nh. Phái đoàn.

Từ gần giống