phát minh

  1. đg. (hoặc d.). Tìm ra cái cống hiến lớn cho khoa học loài người. Sự phát minh ra lửa thời tiền sử. Những phát minh, sáng chế khoa học.
phát minh
Nhà khoa học công bố một phát minh mới trong phòng thí nghiệm.