phát biểu

Học thuật
Thân thiện
phát biểu

Học sinh phát biểu ý kiến trong giờ học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về một vấn đề nào đó một cách chính thức hoặc suy nghĩ. Hành động này thường diễn ra trong các ngữ cảnh như cuộc họp, hội nghị, diễn đàn, hoặc trên các phương tiện truyền thông.
    • Trình bày một cách hệ thống, rõ ràng. Nghĩa này thường dùng trong các lĩnh vực khoa học, toán học để diễn đạt một định lý, một nguyên lý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đại biểu sẽ phát biểu về chính sách mới tại hội nghị.
    • Sinh viên tích cực phát biểu ý kiến trong giờ thảo luận.
    • Giáo sư phát biểu định lý một cách chính xác trước toàn thể hội đồng.
    • ấy đã phát biểu cảm tưởng của mình sau chuyến đi thực tế đầy ý nghĩa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phát biểu tại chỗ": nói lên ý kiến ngay lập tức, không sự chuẩn bị trước.

    • Nhờ sự am hiểu sâu sắc, anh ấy có thể phát biểu tại chỗ vẫn rất thuyết phục.
  • "Phát biểu khai mạc/bế mạc": trình bày bài nói để bắt đầu hoặc kết thúc một sự kiện quan trọng.

    • Chủ tịch Hội đồng quản trị sẽ bài phát biểu khai mạc buổi lễ.
Biến thể từ gần giống
  • Bài phát biểu (danh từ): nội dung được trình bày một cách chính thức.

    • Bài phát biểu của ấy nhận được sự đồng tình cao.
  • Người phát biểu (danh từ): người nói lên ý kiến.

    • Mọi người phát biểu đều cần tuân thủ thời gian quy định.
  • Phát ngôn (động từ): nói ra, công bố ý kiến (thường mang tính chính thức, đại diện cho một tổ chức).

  • Trình bày (động từ): nêu ra, giải thích một vấn đề cho người khác hiểu.
Từ đồng nghĩa
  • Trình bày: đưa ra, giải thích một cách trật tự.
  • Bày tỏ: cho thấy, nói ra (ý kiến, tình cảm).
  • Nêu ý kiến: đưa ra quan điểm cá nhân.
Từ trái nghĩa
  • Im lặng: không nói , giữ yên lặng.
  • Lắng nghe: chú ý nghe người khác nói.
Các cụm từ liên quan
  • Phát biểu ý kiến: nêu lên quan điểm, suy nghĩ cá nhân.

    • Mọi thành viên đều quyền phát biểu ý kiến trong cuộc họp.
  • Phát biểu cảm tưởng/ cảm nghĩ: chia sẻ những cảm xúc, suy nghĩ từ trải nghiệm cá nhân.

    • Sau buổi giao lưu, các em học sinh đã phát biểu cảm tưởng rất chân thành.
phát biểu

Học sinh phát biểu ý kiến trong giờ học.

  1. đg. Nói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề đó. Phát biểu ý kiến. Phát biểu cảm tưởng. Phát biểu trên báo chí.

Từ chứa "phát biểu"