phân định

Học thuật
Thân thiện
phân định

Cô giáo dùng một đường thẳng để phân định hai phần của bảng đen.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia ra xác định rõ ràng ranh giới, phạm vi, quyền hạn hoặc sự khác biệt giữa các đối tượng, khái niệm. Hành động làm sự phân chia để mọi thứ được minh bạch, không lẫn lộn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai nước láng giềng đang đàm phán để phân định đường biên giới trên biển. (Hai nước láng giềng đang đàm phán để chia ra xác định đường biên giới trên biển.)
    • Cần phân định trách nhiệm của từng bộ phận trong dự án này. (Cần chia ra xác định trách nhiệm của từng bộ phận trong dự án này.)
    • Luật sư giúp phân định quyền lợi nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng. (Luật sư giúp chia ra xác định quyền lợi nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân định cho rành rẽ": chia xác định một cách rất rõ ràng, minh bạch, không chỗ cho sự nhập nhằng.
    • Công việc đầu tiên phải phân định cho rành rẽ đâu tài sản chung, đâu tài sản riêng.
  • "phân định trách nhiệm": một cụm từ cố định thường dùng trong quản lý, pháp lý để chỉ việc xác định ai chịu trách nhiệm về việc .
    • Sự cố xảy ra do không phân định trách nhiệm một cách rõ ràng từ đầu.
Biến thể từ liên quan
  • Phân biệt (động từ): nhận ra chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều đối tượng. ("Phân biệt" thiên về nhận diện sự khác biệt, trong khi "phân định" thiên về xác lập ranh giới, phạm vi).
  • Xác định (động từ): làm cho thành cái chắc chắn, rõ ràng, không thể thay đổi.
  • Giới hạn (danh từ/động từ): đường phân chia, mức độ không thể vượt quá.
  • Hoạch định (động từ): vạch ra kế hoạch, đường hướng cụ thể cho tương lai.
Từ đồng nghĩa
  • Chia định: (từ , ít dùng) chia ra xác định.
  • Định giới: xác định giới hạn.
  • Khu biệt: làm cho khác biệt tách biệt ra.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Phân định rõ ràng: cụm từ nhấn mạnh tính minh bạch, rõ rệt của hành động phân định.
    • Hiến pháp phân định rõ ràng quyền hạn giữa các cơ quan nhà nước.
  • Phân định ranh giới: cụm từ cố định, thường dùng trong địa , chính trị, luật pháp quốc tế.
    • Công ước quốc tế giúp phân định ranh giới vùng đặc quyền kinh tế.
Thành ngữ liên quan
  • Phân minh trắng đen: (thành ngữ) phân biệt rõ ràng cái đúng cái sai, cái tốt cái xấu. ý nghĩa gần với "phân định" trong việc xác lập sự khác biệt rõ ràng.
    • Vị quan thanh liêm luôn phân minh trắng đen, không bao giờ nhận hối lộ.
phân định

Cô giáo dùng một đường thẳng để phân định hai phần của bảng đen.

  1. Chia ra xác định: Phân định thành phần giai cấp.