phân đoạn

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần được chia ra từ một tổng thể: "phân đoạn" chỉ một phần hoặc một mảnh riêng biệt được tách ra từ một khối, một quy trình, hoặc một cấu trúc lớn hơn.
    • Đơn vị trong kỹ thuật hoặc khoa học: Trong hóa học, "phân đoạn" phần thu được sau quá trình chưng cất; trong xây dựng, đó một phần của công trình.
  2. Động từ:

    • Chia thành các phần nhỏ: "phân đoạn" hành động chia một tổng thể thành nhiều phần riêng biệt, thường để dễ quản lý, xử lý hoặc phân tích.
    • Phân chia theo giai đoạn: Trong công việc hoặc kế hoạch, "phân đoạn" có nghĩachia quy trình thành các bước hoặc giai đoạn nhỏ hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong hóa học, cất phân đoạn phương pháp tách các chất lỏng nhiệt độ sôi khác nhau. (Phương pháp này chia hỗn hợp thành các phần riêng.)
    • Công trình cầu đường được chia thành nhiều phân đoạn để thi công. (Mỗi phần của cầu được xây dựng riêng rẽ.)
  • Động từ:

    • Kỹ sư phân đoạn công việc để tối ưu hóa thời gian. (Họ chia công việc thành từng phần nhỏ.)
    • Chúng ta cần phân đoạn thị trường để hiểu khách hàng. (Chia thị trường thành các nhóm khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân đoạn thị trường": chia thị trường thành các nhóm khách hàng dựa trên đặc điểm chung.

    • Công ty áp dụng phân đoạn thị trường để nhắm đúng đối tượng. (Họ tập trung vào từng nhóm khách hàng cụ thể.)
  • "phân đoạn chương trình": chia chương trình thành các phần hoặc tập nhỏ.

    • Phân đoạn chương trình giúp người xem dễ theo dõi. (Mỗi đoạn nội dung riêng biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Đoạn (danh từ): một phần ngắn, một khúc.

    • Đoạn đường này dài 5 km. (Một phần của con đường.)
  • Phân chia (động từ): chia thành nhiều phần.

    • Họ phân chia tài sản công bằng. (Chia đều cho mọi người.)
  • Phân khúc (danh từ): phần nhỏ trong một hệ thống (thường dùng trong kỹ thuật hoặc kinh tế).

    • Phân khúc thị trường cao cấp. (Nhóm khách hàng giàu có.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia cắt: hành động tách rời thành nhiều mảnh.
  • Phân tách: tách riêng từng phần.
  • Phân kỳ: chia theo thời gian hoặc giai đoạn.
Thành ngữ liên quan
  • Phân đoạn rõ ràng: chia thành các phần ranh giới rõ ràng.
    • Dự án cần phân đoạn rõ ràng để tránh nhầm lẫn. (Mỗi phần mục tiêu cụ thể.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phân đoạn"

phân đoạn
Bài thơ được chia thành ba phân đoạn rõ rệt.