phía trước

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoảng không gian, vị trí hoặc hướng đối diện với mặt người đang nhìn hoặc hướng về: Chỉ phần không gian nằm trước một điểm tham chiếu nào đó, thường vị trí của người nói hoặc một vật được xác định.
    • Phần đầu tiên hoặc phần chính diện của một vật thể: Chỉ mặt trước, phần đầu của một đối tượng.
  2. Giới từ:

    • vị trí đối diện với mặt hoặc phần chính diện của một vật khác: Dùng để chỉ vị trí tương đối, diễn tả một vật/sự việc nằmphía đối diện với mặt trước của vật khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Xe cứu thương đang đỗphía trước cổng bệnh viện. (The ambulance is parked in front of the hospital gate.)
    • ấy luôn bước về phía trước gặp nhiều khó khăn. (She always moves forward despite many difficulties.)
    • Phía trước của tòa nhà được trang trí rất đẹp. (The front of the building is decorated very beautifully.)
  • Giới từ:

    • Anh ấy đứng phía trước tôi trong hàng. (He is standing in front of me in the line.)
    • Hãy đặt bình hoa phía trước bàn thờ. (Place the flower vase in front of the altar.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhìn về phía trước": hướng sự chú ý hoặc suy nghĩ về tương lai, về những điều sắp tới.

    • Chúng ta cần nhìn về phía trước lên kế hoạch cho năm mới. (We need to look ahead and plan for the new year.)
  • "tiến về phía trước": di chuyển hoặc phát triển theo hướng tích cực, tiến bộ.

    • Dự án đã sẵn sàng để tiến về phía trước. (The project is ready to move forward.)
Biến thể từ gần giằng
  • Đằng trước: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói.

    • Cậu để cặp sách đằng trước ghế nhé. (Put your backpack in front of the chair.)
  • Mặt trước: Nhấn mạnh phần bề mặt, mặt chính diện của vật.

    • Mặt trước của phong bì ghi địa chỉ người nhận. (The front of the envelope has the recipient's address.)
  • Phía sau: Từ trái nghĩa, chỉ khoảng không gian, vị tríđằng sau.

Từ đồng nghĩa
  • Trước mặt: Chỉ vị trí đối diện, trong tầm nhìn trực tiếp.

    • giáo đứng trước mặt cả lớp. (The teacher is standing in front of the whole class.)
  • Đầu: Có thể dùng cho vật để chỉ phần trước ( dụ: đầu xe, đầu tàu), nhưng không dùng cho không gian chung chung.

Các cụm từ liên quan
  • phía trước: Cụm từ chỉ vị trí, thường đi kèm với danh từ chỉ địa điểm.

    • Quán cà phê nằm phía trước rạp chiếu phim. (The coffee shop is located in front of the cinema.)
  • Về phía trước: Cụm từ chỉ hướng di chuyển hoặc sự chú tâm.

    • Mọi người hãy di chuyển về phía trước một chút. (Everyone, please move forward a bit.)
Thành ngữ liên quan
  • "Phía trước bầu trời": Thành ngữ khích lệ, ý nói tương lai còn rộng mở, nhiều cơ hội.

    • Đừng nản chí, phía trước bầu trời ! (Don't be discouraged, the sky's the limit ahead!)
  • "Không nhìn thấy phía trước": Ám chỉ việc không thể dự đoán hoặc không tương lai sẽ ra sao.

    • Công việc kinh doanh gặp khó khăn khiến tôi không nhìn thấy phía trước. (Business difficulties make me unable to see the way forward.)
phía trước
Một chiếc xe buýt màu đỏ đang đỗ ở phía trước nhà ga.