phòng bị

Học thuật
Thân thiện
phòng bị

Đội quân luôn phòng bị trước mọi tình huống bất ngờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuẩn bị sẵn sàng để đối phó, ngăn chặn một điều xấu có thể xảy ra: "phòng bị" chỉ hành động chủ động chuẩn bị từ trước để ứng phó với một mối nguy hiểm, rủi ro hoặc sự tấn công tiềm tàng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta cần phòng bị dịch bệnh từ sớm. (Chúng ta cần chuẩn bị sẵn sàng để đối phó với dịch bệnh từ sớm.)
    • Quân đội luôn trong tư thế phòng bị cao nhất. (Quân đội luôn trong tư thế sẵn sàng đối phó cao nhất.)
    • Đánh bất ngờ khi địch không phòng bị. (Tấn công bất ngờ vào lúc kẻ địch không sự chuẩn bị sẵn sàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở thế phòng bị": ở trong tư thế sẵn sàng đối phó, cảnh giác.
    • Anh ấy luôn thế phòng bị trước mọi tình huống. (Anh ấy luôn trong tư thế sẵn sàng đối phó trước mọi tình huống.)
Biến thể từ gần giống
  • Phòng ngừa (động từ): ngăn chặn từ trước để điều xấu không xảy ra, nhấn mạnh vào việc ngăn chặn hơn chuẩn bị đối phó.
    • Phòng ngừa cháy nổ rất quan trọng.
  • Phòng thủ (động từ/danh từ): tập trung vào việc bảo vệ, chống lại sự tấn công đã xảy ra, thường trong bối cảnh quân sự hoặc thể thao.
    • Đội bóng hàng phòng thủ rất vững chắc.
  • Cảnh giác (tính từ/động từ): trạng thái đề cao cảnh giác, chú ý để phát hiện nguy hiểm.
    • Người dân được khuyến cáo cảnh giác với trộm cắp.
Từ đồng nghĩa
  • Đề phòng: lo liệu, chuẩn bị trước để tránh hậu quả xấu.
  • Chuẩn bị: làm cho sẵn sàng để đối phó hoặc thực hiện một việc đó (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Chủ quan: không đề phòng, xem thường nguy cơ.
  • Bất ngờ: xảy ra ngoài dự tính, không kịp chuẩn bị.
Thành ngữ liên quan
  • " phòng bị mới vững tâm": Chỉ khi đã sự chuẩn bị, đề phòng từ trước thì tinh thần mới được yên ổn, vững vàng.
    • thời tiết tốt nhưng mang theo áo mưa, phòng bị mới vững tâm.
phòng bị

Đội quân luôn phòng bị trước mọi tình huống bất ngờ.

  1. đg. Đề phòng sẵn. Đánh bất ngờ khi địch không phòng bị.

Từ chứa "phòng bị"