phòng giữ

phòng giữ

Người nông dân phòng giữ hạt giống trong kho.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuẩn bị thực hiện các biện pháp để bảo vệ, duy trì một cái đótrạng thái tốt, ngăn không cho bị hư hỏng, mất mát hoặc suy giảm giá trị. Hành động này bao gồm cả việc đề phòng nguy cơ tích cực gìn giữ.
    • Coi giữ, canh phòng một khu vực hoặc địa điểm để bảo vệ. Nghĩa này nhấn mạnh đến nhiệm vụ bảo vệ, canh gác.
dụ sử dụng
  • (Hành động bảo quản, gìn giữ để hạt giống không bị hỏng.)
  • (Hành động đề phòng ngăn chặn một mối nguy cụ thể.)
  • (Hành động canh gác, bảo vệ một khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phòng giữ" trong bối cảnh quân sự hoặc an ninh: thường chỉ việc tổ chức phòng thủ, bảo vệ một vị trí, khu vực trước sự tấn công hoặc xâm nhập.
    • Quân đội được lệnh phòng giữ chặt chẽ cứ điểm.
  • "Phòng giữ" trong bảo tồn di sản: chỉ việc áp dụng các biện pháp để bảo vệ gìn giữ các giá trị văn hóa, lịch sử.
    • Công tác phòng giữ di tích khỏi tác động của thời tiết con người rất quan trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Phòng ngừa (động từ): tập trung vào việc ngăn chặn điều xấu xảy ra trước khi xảy ra. "Phòng giữ" phạm vi rộng hơn, bao gồm cả "phòng ngừa" "gìn giữ".
  • Bảo quản (động từ): nhấn mạnh đến việc giữ gìn cho khỏi hư hỏng, thường dùng cho đồ vật, thực phẩm.
  • Canh giữ (động từ): nhấn mạnh đến nhiệm vụ canh gác, bảo vệ tại chỗ.
  • Gìn giữ (động từ): nhấn mạnh đến việc duy trì, bảo vệ những giá trị (thường phi vật thể như truyền thống, phẩm chất).
Từ đồng nghĩa
  • Bảo vệ: hành động chống lại sự xâm hại.
  • Gìn giữ: giữ cho được nguyên vẹn, lâu dài.
  • Canh phòng: canh gác để bảo vệ.
Từ trái nghĩa
  • Bỏ mặc: không quan tâm, để cho tự diễn biến (thường theo chiều hướng xấu).
  • Tàn phá: phá hủy, làm hư hại nghiêm trọng.
  • Lơ là: không chú ý, không đề phòng.

Từ chứa "phòng giữ"