phòng không

  1. Việc chuẩn bị nhằm ngăn ngừa chống lại sự oanh tạc hay bắn phá của máy bay địch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phòng không
Một binh sĩ đang canh gác tại trạm phòng không.