phó bản

phó bản

Bảo tàng lưu giữ bản thảo gốc, còn thư viện chỉ có phó bản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản sao, bản chép lại: Một bản được tạo ra từ một bản gốc, nội dung giống hệt hoặc gần giống với bản gốc đó. Thuật ngữ này thường được dùng trong các lĩnh vực như văn học, nghệ thuật, tài liệu.
    • Bản thứ, bản phụ: Chỉ một bản không phải bản chính thức hoặc bản gốc đầu tiên, bản được tạo ra sau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bảo tàng lưu giữ bản thảo gốc, còn thư viện chỉ phó bản.
    • Tấm bản đồ này phó bản được in lại từ bản gốc thế kỷ 19.
    • Họa sĩ thường giữ bản chính bán phó bản của tác phẩm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu văn bản học: "Phó bản" dùng để chỉ các bản sao chép tay hoặc in ấn lại của một văn bản cổ, giá trị cho việc đối chiếu, khảo cứu khi bản gốc không còn.
    • Nhờ các phó bản còn sót lại, các học giả đã phục dựng được nội dung tác phẩm.
  • Trong nghệ thuật tạo hình: Chỉ các bản in, bản đúc lại từ một tác phẩm điêu khắc hoặc tranh gốc, thường số lượng giới hạn.
    • Bức tượng phó bản này vẫn giữ được thần thái như bản gốc.
Biến thể từ gần giống
  • Bản sao (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh tính chất được sao chép lại.
  • Bản copy (danh từ, từ mượn): Cách nói thông dụng hiện đại với nghĩa tương tự.
  • Bản nhái (danh từ): Bản sao ý nghĩa tiêu cực, thường chỉ hàng giả, hàng nhái.
  • Nguyên bản (danh từ): Từ trái nghĩa, chỉ bản gốc, bản đầu tiên.
Từ đồng nghĩa
  • Bản sao: bản được làm lại giống bản gốc.
  • Bản chép lại: bản được sao chép thủ công hoặc bằng máy.
  • Bản dự phòng: bản được lưu trữ để thay thế khi cần (thường dùng trong công nghệ thông tin).
Các cụm từ liên quan
  • Lưu giữ phó bản: hành động giữ lại bản sao để phòng hờ hoặc phổ biến.
    • Thư viện quốc gia nhiệm vụ lưu giữ phó bản của mọi ấn phẩm.
  • In phó bản: hành động tạo ra bản sao bằng phương pháp in ấn.
    • Xưởng in đang in phó bản cuốn sách để phân phối rộng rãi.
Thành ngữ liên quan
  • Gốc phó rõ ràng: Thành ngữ dùng để chỉ một sự việc, nguồn gốc đã được xác minh rõ ràng, minh bạch, không mập mờ. (Trong đó "phó" ám chỉ các bản sao, tài liệu chứng cứ kèm theo).
    • Hồ sơ dự án phải gốc phó rõ ràng, đầy đủ mới được phê duyệt.

Từ chứa "phó bản"