phó chủ tịch

phó chủ tịch

Ông ấy được bầu làm phó chủ tịch hội đồng quản trị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giữ chức vụ thứ hai trong một tổ chức, dưới quyền chủ tịch: "phó chủ tịch" chỉ người được bổ nhiệm hoặc bầu ra để hỗ trợ chủ tịch thay mặt chủ tịch khi cần thiết trong các cơ quan, đoàn thể, công ty, hoặc hội đồng.
    • Chức danh lãnh đạo cấp phó: "phó chủ tịch" một vị trí quản lý, thường trách nhiệm giám sát các lĩnh vực cụ thể hoặc điều hành các hoạt động thay cho chủ tịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông Nguyễn Văn A phó chủ tịch của Ủy ban Nhân dân tỉnh. (Ông Nguyễn Văn A giữ chức vụ lãnh đạo thứ hai trong ủy ban tỉnh.)
    • Phó chủ tịch công ty sẽ phụ trách bộ phận kinh doanh. (Người giữ chức vụ phó chủ tịch sẽ quản lý bộ phận kinh doanh của công ty.)
    • ấy được bầu làm phó chủ tịch hội sinh viên. ( ấy được chọn làm người lãnh đạo thứ hai trong hội sinh viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phó chủ tịch nước": chức danh lãnh đạo cấp phó trong bộ máy nhà nước, dưới quyền chủ tịch nước.
    • Phó chủ tịch nước tham dự lễ kỷ niệm quốc khánh. (Người giữ chức vụ phó chủ tịch nước tham gia buổi lễ kỷ niệm.)
  • "phó chủ tịch hội đồng quản trị": vị trí phó lãnh đạo trong hội đồng quản trị của một công ty hoặc tổ chức.
    • Phó chủ tịch hội đồng quản trị sẽ báo cáo tài chính cho các cổ đông. (Người giữ chức vụ này sẽ trình bày thông tin tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Phó (danh từ): tiền tố chỉ cấp phó, người đứng thứ hai trong một chức vụ.
    • Phó giám đốc người hỗ trợ giám đốc. (Phó giám đốc giúp việc cho giám đốc.)
  • Chủ tịch (danh từ): người đứng đầu một tổ chức, cơ quan.
    • Chủ tịch hội đồng người chủ trì các cuộc họp. (Chủ tịch hội đồng điều hành các cuộc họp.)
  • Phó chủ nhiệm (danh từ): chức vụ phó lãnh đạo trong một ban, ngành.
    • Phó chủ nhiệm ủy ban phụ trách lĩnh vực giáo dục. (Người giữ chức vụ phó chủ nhiệm quản lý lĩnh vực giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó lãnh đạo: người giữ cấp bậc thứ hai trong tổ chức.
  • Phó chủ tọa: người thay mặt chủ tọa trong các cuộc họp hoặc hội nghị (ít dùng hơn, thường chỉ trong bối cảnh hội nghị).
  • Thứ trưởng: chức danh phó lãnh đạo trong bộ, ngành (tương tự nhưng thường dùng trong cơ quan nhà nước cấp bộ).
Thành ngữ liên quan
  • Quyền phó chủ tịch: tạm thời giữ chức vụ phó chủ tịch khi người chính thức vắng mặt.
    • Ông ấy được giao quyền phó chủ tịch trong thời gian chủ tịch đi công tác. (Ông ấy tạm thời làm phó chủ tịch khi chủ tịch vắng.)