phó lí

phó lí

Ông phó lí đang thảo luận công việc với lý trưởng trong nhà cộng đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức danh phụ tá cho lý trưởng trong thời kỳ phong kiến hoặc thuộc địa: "phó lí" người giữ chức vụ phó, hỗ trợ lý trưởng trong việc quản lý hành chính, tư pháp an ninhcấp làng xã. Chức này thường tồn tại ở Việt Nam trước năm 1945.
    • Người đảm nhận vai trò phó cho lý trưởng: "phó lí" chỉ cá nhân cụ thể được bổ nhiệm hoặc bầu chọn để thay mặt lý trưởng khi cần.
dụ sử dụng
  • (Phóhỗ trợ lý trưởng giải quyết các vấn đề hành chính địa phương.)
  • (Phóđại diện lý trưởng tại các cuộc họp quan trọng.)
  • (Phóchỉ một chức danh lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phólàng": cụm từ chỉ chức danh phó lí ở một làng cụ thể.

    • Ông ấy từng làm phólàng Xuân Hòa trong nhiều năm. (Ông ấy giữ chức phótại làng Xuân Hòa.)
  • "bổ nhiệm phó lí": hành động chỉ định người vào chức phó lí.

    • Việc bổ nhiệm phóthường do lý trưởng đề xuất được hội đồng làng thông qua. (Quy trình bổ nhiệm phó sự tham gia của lý trưởng hội đồng làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lý trưởng (danh từ): người đứng đầu làng xã, cấp trên trực tiếp của phó lí.

    • Lý trưởng phócùng nhau quản lý mọi việc trong làng. (Lý trưởng phóphối hợp điều hành làng.)
  • Phó tổng (danh từ): chức danh tương tự nhưngcấp tổng (cao hơn làng).

    • Phó tổng người hỗ trợ tổng trưởng trong quản lý nhiều làng.
Từ đồng nghĩa
  • Phó trưởng làng: cách gọi khác của phó lí, nhấn mạnh vai trò phụ tá.

    • Phó trưởng làng người thay thế trưởng làng khi cần.
  • Trợ lý làng: từ hiện đại hóa, diễn tả vai trò hỗ trợ của phó lí.

    • Trợ lý làng tương đương với phótrong bối cảnh lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • Làm phónhư ngồi trên lửa: thành ngữ chỉ công việc khó khăn, áp lực.
    • Thời ấy, làm phónhư ngồi trên lửa phải chịu trách nhiệm nhiều việc. (Công việc phóđầy áp lực trách nhiệm.)