phó vụ trưởng

phó vụ trưởng

Phó Vụ trưởng đang ký một văn bản quan trọng trên bàn làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức danh lãnh đạo cấp phó trong một vụ thuộc bộ hoặc cơ quan ngang bộ: "phó vụ trưởng" người đứng thứ hai trong một vụ, hỗ trợ vụ trưởng quản lý, điều hành công việc chuyên môn hành chính của vụ. Chức vụ này thường trong hệ thống hành chính nhà nước Việt Nam.
    • Vai trò trách nhiệm: "phó vụ trưởng" chịu trách nhiệm trước vụ trưởng về một số lĩnh vực cụ thể, tham gia xây dựng chính sách, chỉ đạo thực thi nhiệm vụ giải quyết các vấn đề phát sinh trong phạm vi được phân công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông Nguyễn Văn A được bổ nhiệm làm phó vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học. (Ông Nguyễn Văn A được giao chức vụ lãnh đạo cấp phó tại Vụ Giáo dục Tiểu học.)
    • Phó vụ trưởng nhiệm vụ thay mặt vụ trưởng giải quyết công việc khi vụ trưởng vắng mặt. (Người giữ chức vụ này phải đảm nhận các công việc của vụ trưởng khi cần thiết.)
    • Các phó vụ trưởng cần phối hợp chặt chẽ để hoàn thành kế hoạch năm. (Những lãnh đạo cấp phó của vụ phải làm việc đồng bộ với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quyền phó vụ trưởng": chỉ người tạm thời giữ chức vụ phó vụ trưởng khi chưa quyết định chính thức hoặc trong thời gian thử thách.

    • Anh ấy được giao quyền phó vụ trưởng trong thời gian ba tháng. (Anh ấy tạm thời đảm nhận chức vụ này với đầy đủ quyền hạn.)
  • "phó vụ trưởng phụ trách": dùng để chỉ lĩnh vực phó vụ trưởng được giao quản lý.

    • phó vụ trưởng phụ trách mảng hợp tác quốc tế. ( lãnh đạo cấp phó chịu trách nhiệm về lĩnh vực hợp tác quốc tế trong vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vụ trưởng (danh từ): người đứng đầu một vụ, cấp trên trực tiếp của phó vụ trưởng.

    • Vụ trưởng triệu tập cuộc họp với các phó vụ trưởng. (Người đứng đầu vụ tổ chức họp với cấp phó.)
  • Phó giám đốc (danh từ): chức danh lãnh đạo cấp phó tương tự nhưng trong cơ quan, doanh nghiệp, không phải trong vụ thuộc bộ.

    • Phó giám đốc công ty chịu trách nhiệm về nhân sự. (Chức vụ này vai trò tương tự nhưng trong môi trường khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Thứ trưởng (không hoàn toàn đồng nghĩa): chức danh lãnh đạo cấp phó trong bộ, cao hơn phó vụ trưởng một cấp.
    • Thứ trưởng Bộ Tài chính làm việc trực tiếp với các vụ trưởng phó vụ trưởng. (Chức vụ này thuộc cấp trên của phó vụ trưởng.)
Thành ngữ liên quan
  • Lên chức phó vụ trưởng: được thăng tiến lên vị trí lãnh đạo cấp phó trong vụ.
    • Sau nhiều năm công tác, anh ấy đã được lên chức phó vụ trưởng. (Anh ấy được bổ nhiệm vào chức vụ cao hơn trong hệ thống hành chính.)