phóng xạ

Học thuật
Thân thiện
phóng xạ

Các đồng vị phóng xạ được sử dụng trong y học để chẩn đoán bệnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Vật ) Hiện tượng một hạt nhân nguyên tử không bền tự phát biến đổi phát ra các bức xạ (tia alpha, beta, gamma): "Phóng xạ" quá trình một nguyên tố (như radium, uranium) tự nhiên chuyển hóa thành nguyên tố khác, đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng các tia hoặc hạt.
    • Các tia hoặc hạt được phát ra trong quá trình đó: Từ này cũng dùng để chỉ chính các bức xạ khả năng ion hóa được phát ra.
  2. Tính từ:

    • tính chất hoặc liên quan đến hiện tượng phóng xạ: Dùng để mô tả các chất, vật liệu hoặc nguồn khả năng phát ra bức xạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phóng xạ một hiện tượng vật tự nhiên.
    • Các nhà khoa học đang đo mức độ phóng xạ trong môi trường.
    • Bệnh nhân được điều trị bằng phóng xạ.
  • Tính từ:

    • Uranium một nguyên tố phóng xạ tự nhiên.
    • Khu vực này bị nhiễm chất phóng xạ sau sự cố.
    • Họ sử dụng đồng vị phóng xạ để nghiên cứu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoạt độ phóng xạ": Đại lượng đặc trưng cho mức độ phóng xạ của một nguồn, đo bằng số phân rã trong một đơn vị thời gian.

    • Hoạt độ phóng xạ của mẫu chất này đã giảm đi một nửa sau 10 năm.
  • "Nhiễm xạ" / "Nhiễm phóng xạ": Trạng thái một vật thể hoặc cơ thể bị nhiễm các chất phóng xạ.

    • Công nhân được bảo vệ cẩn thận để tránh bị nhiễm xạ.
Biến thể từ liên quan
  • Chất phóng xạ (danh từ): Chất khả năng phát ra bức xạ.
  • Đồng vị phóng xạ (danh từ): Đồng vị không bền của một nguyên tố, tính phóng xạ.
  • Tia phóng xạ (danh từ): Các tia hoặc hạt được phát ra từ chất phóng xạ.
  • Ô nhiễm phóng xạ (danh từ): Sự hiện diện của các chất phóng xạ trong môi trườngmức độ gây hại.
  • Phóng xạ học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về hiện tượng phóng xạ ứng dụng của .
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Tính phóng xạ (danh từ): Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh để chỉ tính chất của chất phóng xạ.
  • Phân rã phóng xạ (danh từ): Quá trình cốt lõi của hiện tượng phóng xạ.
Các cụm từ thông dụng
  • Sự cố phóng xạ: Tai nạn hoặc sự kiện dẫn đến rỉ chất phóng xạ ra môi trường.
  • An toàn phóng xạ: Các biện pháp nhằm ngăn ngừa tác hại của phóng xạ.
  • Đầu phóng xạ: Thiết bị dùng để phát hiện đo bức xạ.
  • Mưa phóng xạ: Hiện tượng các hạt phóng xạ từ vụ nổ hạt nhân trong khí quyển rơi xuống bề mặt Trái Đất.
phóng xạ

Các đồng vị phóng xạ được sử dụng trong y học để chẩn đoán bệnh.

  1. đgt (lí) (H. phóng: buông thả; xạ: bắn ra) Nói một số nguyên tố như ra-đi, u-ran khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ: Các đồng vị phóng xạ được sử dụng rộng rãi trong khoa họcthuật các ngành kinh tế quốc dân.

Từ gần giống