phù tá

Học thuật
Thân thiện
phù tá

Nhà vua nghe theo lời phù tá của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giúp đỡ, hỗ trợ (người trên, cấp trên): Hành động hỗ trợ, phụ giúp cho một người chức vụ, quyền lực cao hơn, thường trong các công việc quan trọng hoặc chính sự.
    • Làm phụ tá, làm trợ thủ: Đảm nhận vai trò hỗ trợ trực tiếp cho một lãnh đạo, người đứng đầu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các đại thần trung thành phù tá nhà vua trong việc trị nước. (Các đại thần trung thành giúp đỡ nhà vua trong việc trị nước.)
    • Ông ấy đã phù tá tướng quân suốt nhiều năm trận mạc. (Ông ấy đã hỗ trợ vị tướng suốt nhiều năm trận mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phù tá đắc lực": người hỗ trợ rất hiệu quả tin cậy.
    • Vị quan đó một cánh tay phù tá đắc lực của triều đình. (Vị quan đó một cánh tay hỗ trợ rất hiệu quả của triều đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Phù trợ (động từ): Cùng nghĩa với "phù tá", chỉ sự giúp đỡ, hỗ trợ.

    • Luật sư nhiệm vụ phù trợ về mặt pháp lý cho thân chủ. (Luật sư nhiệm vụ hỗ trợ về mặt pháp lý cho thân chủ.)
  • Trợ tá (danh từ/động từ): Người phụ tá, người giúp việc; hành động phụ giúp.

    • Anh ấy làm trợ tá cho giám đốc. (Anh ấy làm người phụ tá cho giám đốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỗ trợ: giúp đỡ, ủng hộ.
  • Giúp đỡ: làm cho công việc của người khác trở nên dễ dàng hơn.
  • Phụ giúp: giúp một phần công việc.
Từ trái nghĩa
  • Cản trở: gây khó khăn, làm chậm trễ hoặc ngăn chặn.
  • Chống đối: tỏ thái độ hoặc hành động ngược lại.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: Từ "phù tá" ngày nay được coi từ , ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại. thường xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về bối cảnh lịch sử, chính trị xưa.
  • Đối tượng: Thường dùng để chỉ sự giúp đỡ người chức vụ cao như vua chúa, tướng lĩnh, quan lại, chứ không dùng cho sự giúp đỡ thông thường trong đời sống.
phù tá

Nhà vua nghe theo lời phù tá của mình.

  1. Cg. Phù trợ. Giúp đỡ (): Phù tá nhà vua.