phăm phăm

Học thuật
Thân thiện
phăm phăm

Nó chạy phăm phăm về phía trước.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách nhanh, mạnh hùng hổ: Diễn tả một hành động được thực hiện với tốc độ cao, dứt khoát đầy vẻ quyết liệt, thường thể hiện sự hăng hái hoặc giận dữ.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • chạy phăm phăm về phía cổng trường. ( chạy rất nhanh hùng hổ về phía cổng trường.)
    • Cậu cầm gậy xông lên phăm phăm. (Cậu cầm gậy xông lên một cách nhanh mạnh mẽ.)
    • Nghe tin, anh ấy đi phăm phăm đến nơi xảy ra sự việc. (Nghe tin, anh ấy đi rất nhanh dứt khoát đến nơi xảy ra sự việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phăm phăm lao vào": lao vào một cách nhanh, mạnh đầy quyết tâm.
    • Thấy bạn bị bắt nạt, phăm phăm lao vào can ngăn. (Thấy bạn bị bắt nạt, lập tức lao vào can ngăn một cách mạnh mẽ.)
  • "phăm phăm xông vào": xông vào một cách hùng hổ, không do dự.
    • Kẻ trộm vừa mở cửa, chú chó đã phăm phăm xông vào. (Kẻ trộm vừa mở cửa, chú chó đã lập tức xông vào một cách dữ dội.)
Biến thể từ gần giống
  • Phừng phừng (phó từ): thể hiện trạng thái giận dữ bốc lên rõ rệt (thường đi với "tức giận").
    • tức giận phừng phừng. ( tức giận đến mức sôi máu.)
  • Hùng hổ (tính từ): có vẻ dữ tợn, mạnh mẽ đe dọa.
    • Anh ấy bước vào với vẻ mặt hùng hổ. (Anh ấy bước vào với vẻ mặt dữ tợn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hăm hở: thể hiện sự háo hức, nhiệt tình muốn làm việc đó (thiên về cảm xúc tích cực hơn).
  • Xốc tới: lao tới một cách nhanh mạnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Giận phăm phăm": giận dữ thể hiện ra bên ngoài bằng hành động mạnh mẽ, nhanh chóng.
    • Nghe lời nói xúc phạm, ông ấy giận phăm phăm bỏ đi. (Nghe lời nói xúc phạm, ông ấy tức giận bỏ đi một cách dứt khoát.)
phăm phăm

Nó chạy phăm phăm về phía trước.

  1. Nhanh hùng hổ: Chạy phăm phăm.

Từ gần giống