phơi bày

  1. đg. Để lộ cái xấu xa ra ngoài trước mắt mọi người. Phơi bày bản chất xấu xa. Âm mưu đen tối bị phơi bày trước ánh sáng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phơi bày
Âm mưu đen tối bị phơi bày trước ánh sáng.