phạm nhân

Học thuật
Thân thiện
phạm nhân

Một phạm nhân đang ngồi đọc sách trong phòng giam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đã phạm tội đang bị giam giữ, quản chế trong các cơ sở của ngành Công an hoặc trại giam: "phạm nhân" chỉ người đã bị kết án đang chấp hành hình phạt .
    • Phạm đồ: Từ đồng nghĩa, cũng dùng để chỉ người phạm tội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các phạm nhân tại trại giam được tổ chức học tập lao động. (Những người đang chấp hành án tại trại giam được tổ chức học tập lao động.)
    • Quyền lợi hợp pháp của phạm nhân được pháp luật bảo vệ. (Quyền lợi hợp pháp của người đang chấp hành án được pháp luật bảo vệ.)
    • Việc cải tạo phạm nhân một mục tiêu quan trọng của hệ thống trại giam. (Việc cải tạo người phạm tội một mục tiêu quan trọng của hệ thống trại giam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phạm nhân chính trị": thuật ngữ dùng trong một số bối cảnh lịch sử hoặc chính trị để chỉ những người bị giam giữ lý do chính trị, thường mang sắc thái đấu tranh hoặc phản kháng.
    • Một số tổ chức nhân quyền lên tiếng về tình trạng của các phạm nhân chính trị. (Một số tổ chức nhân quyền lên tiếng về tình trạng của những người bị giam giữ lý do chính trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Phạm đồ (danh từ): Từ đồng nghĩa, ít dùng hơn trong văn phong hiện đại.
  • nhân (danh từ): Người bị giam trong ; nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả người chưa bị kết án (bị can, bị cáo) đang bị tạm giam.
  • Người án (danh từ): Người đã bị tòa án kết án bản án hiệu lực.
  • Đối tượng phạm tội (danh từ): Cụm từ chỉ chung người thực hiện hành vi phạm tội.
Từ đồng nghĩa
  • Tội phạm: Người đã thực hiện hành vi phạm tội. (Lưu ý: "tội phạm" thường dùnggóc độ pháp lý hoặc tội danh, còn "phạm nhân" nhấn mạnh trạng thái đang bị giam giữ).
  • Kẻ phạm tội: Cách gọi sắc thái mạnh hơn, thường dùng trong ngôn ngữ báo chí hoặc đời thường.
Phân biệt với từ dễ nhầm lẫn
  • Bị can: Người bị cơ quan điều tra khởi tố về hình sự nhưng chưa bị đưa ra xét xử.
  • Bị cáo: Người bị Tòa án đưa ra xét xử.
  • Phạm nhân: Người đã bị Tòa án kết án đang chấp hành hình phạt . Đây điểm khác biệt quan trọng: "phạm nhân" chỉ dùng khi đã bản án hiệu lực pháp luật.
phạm nhân

Một phạm nhân đang ngồi đọc sách trong phòng giam.

  1. Nh. Phạm đồ.

Từ gần giống

Từ chứa "phạm nhân"