phạm vi

Học thuật
Thân thiện
phạm vi

Trong phạm vi sân trường, các học sinh đang chơi đá bóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khuôn khổ, giới hạn của một hoạt động, quyền lực, ảnh hưởng hoặc không gian nào đó: "Phạm vi" chỉ phần không gian, lĩnh vực hoặc quyền hạn được xác định rõ ràng, ranh giới nhất định.
    • Lĩnh vực, địa hạt: "Phạm vi" còn dùng để chỉ một chuyên ngành, một mảng hoạt động cụ thể một cá nhân, tổ chức hoặc sự vật liên quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phạm vi nghiên cứu của đề tài này cần được xác định rõ ràng. (Khuôn khổ nghiên cứu của đề tài này cần được xác định rõ ràng.)
    • Anh ta chỉ có thể quyết định trong phạm vi quyền hạn của mình. (Anh ta chỉ có thể quyết định trong giới hạn quyền hạn của mình.)
    • Vụ cháy đã được khống chế trong một phạm vi nhỏ. (Vụ cháy đã được khống chế trong một không gian giới hạn nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mở rộng phạm vi": làm cho khuôn khổ, lĩnh vực hoạt động trở nên rộng lớn hơn.

    • Công ty đang kế hoạch mở rộng phạm vi kinh doanh ra thị trường quốc tế. (Công ty đang kế hoạch làm cho lĩnh vực kinh doanh rộng ra thị trường quốc tế.)
  • "Thuộc phạm vi": nằm trong lĩnh vực, trách nhiệm hoặc thẩm quyền của ai đó, cái đó.

    • Vấn đề kỹ thuật này thuộc phạm vi giải quyết của bộ phận IT. (Vấn đề kỹ thuật này nằm trong lĩnh vực giải quyết của bộ phận IT.)
Biến thể từ gần giống
  • Giới hạn (danh từ): điểm, đường hay mức cuối cùng được cho phép; ranh giới.

    • Mọi sự tự do đều giới hạn của . (Mọi sự tự do đều điểm dừng, mức cuối của .)
  • Lĩnh vực (danh từ): ngành, phạm vi hoạt động hoặc nghiên cứu chuyên biệt.

    • Ông ấy chuyên gia trong lĩnh vực công nghệ sinh học. (Ông ấy chuyên gia trong ngành công nghệ sinh học.)
  • Khuôn khổ (danh từ): phạm vi, giới hạn đã được quy định hoặc thừa nhận.

    • Chúng ta cần hành động trong khuôn khổ của pháp luật. (Chúng ta cần hành động trong giới hạn được pháp luật cho phép.)
Từ đồng nghĩa
  • Vùng: khu vực, miền ranh giới nhất định.
  • Địa hạt: lĩnh vực, phạm vi hoạt động hoặc quyền lực.
  • Tầm: khoảng cách, mức độ ảnh hưởng hoặc hiệu lực.
Các cụm từ liên quan
  • Phạm vi hoạt động: lĩnh vực, không gian hoặc giới hạn một cá nhân, tổ chức có thể tác động hoặc thực hiện công việc.

    • Phạm vi hoạt động của chi nhánh này bao gồm ba tỉnh miền Trung. (Lĩnh vực tác động của chi nhánh này bao gồm ba tỉnh miền Trung.)
  • Phạm vi ảnh hưởng: khu vực hoặc lĩnh vực chịu sự tác động, chi phối của một yếu tố nào đó.

    • Phạm vi ảnh hưởng của cơn bão được dự báo rất rộng. (Khu vực chịu tác động của cơn bão được dự báo rất rộng.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "phạm vi")

phạm vi

Trong phạm vi sân trường, các học sinh đang chơi đá bóng.

  1. dt (H. phạm: khuôn phép; vi: vây bọc) Khuôn khổ giới hạn một hoạt động: Phạm vi nghiên cứu của khoa học xã hội rất lớn (PhVĐồng); Trong phạm vi quyền hạn của đoàn thể xã hội (ĐgThMai).

Từ chứa "phạm vi"