phạm vi

  1. dt (H. phạm: khuôn phép; vi: vây bọc) Khuôn khổ giới hạn một hoạt động: Phạm vi nghiên cứu của khoa học xã hội rất lớn (PhVĐồng); Trong phạm vi quyền hạn của đoàn thể xã hội (ĐgThMai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phạm vi"

phạm vi
Trong phạm vi sân trường, các học sinh đang chơi đá bóng.