phạt vạ

  1. Bắt phạt đã phạm vào quy ước tục lệ của làng ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phạt vạ"

phạt vạ
Một người đàn ông phải nộp một con lợn để phạt vạ vì vi phạm quy định của làng.