phải đòn

Học thuật
Thân thiện
phải đòn

Một học sinh phải đòn vì không làm bài tập.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Bị đánh đòn, bị trừng phạt bằng roi vọt: Chỉ việc một người bị đánh bằng roi, gậy hoặc vật dụng tương tự như một hình phạt.
    • Bị thiệt hại, chịu hậu quả nặng nề: (Nghĩa mở rộng) Chỉ việc phải gánh chịu một tổn thất, thất bại hoặc hậu quả nghiêm trọng từ một sự việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (bị đánh đòn):

    • Cậu nên đã phải đòn. (Cậu nên đã bị đánh đòn.)
    • Ngày xưa, học trò không thuộc bài thường phải đòn. (Ngày xưa, học trò không thuộc bài thường bị đánh đòn.)
  • Nghĩa bóng (chịu hậu quả):

    • Đội bóng đã phải đòn sau loạt sai lầm của hàng thủ. (Đội bóng đã phải chịu thất bại nặng nề sau loạt sai lầm của hàng thủ.)
    • Công ty phải đòn chiến lược kinh doanh sai lầm. (Công ty phải chịu thiệt hại lớn chiến lược kinh doanh sai lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phải đòn thù": Chịu sự trả thù, trừng phạt từ đối thủ.
    • Hắn ta cuối cùng cũng phải đòn thù. (Hắn ta cuối cùng cũng phải chịu sự trả thù.)
  • "phải đòn chí tử": Chịu đòn đánh hoặc tổn thất cực kỳ nặng nề, có thể dẫn đến kết cục thảm khốc.
    • Đối thủ đã nhận một đòn chí tử phải rời khỏi cuộc chơi. (Đối thủ đã nhận một đòn cực mạnh phải rời khỏi cuộc chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bị đòn (động từ): Có nghĩa tương tự "phải đòn", nhấn mạnh trạng thái bị động, chịu đựng.
    • Anh ấy bị đòn tội đến muộn. (Anh ấy bị đánh đòn tội đến muộn.)
  • Trúng đòn (động từ): Nhấn mạnh việc chính xác bị đánh trúng hoặc bị ảnh hưởng bởi một đòn tấn công, có thể dùng cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.
    • Đối thủ trúng đòn vào điểm yếu. (Đối thủ bị đánh trúng vào điểm yếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bị trừng phạt: Bị xử phạt lỗi lầm.
  • Chịu hậu quả: Phải gánh lấy kết quả xấu do hành động của mình gây ra.
  • Lãnh đủ: (Khẩu ngữ) Phải chịu đựng đầy đủ, toàn bộ hậu quả nặng nề.
Các cụm từ liên quan
  • Ăn đòn (động từ): (Khẩu ngữ) Có nghĩa tương tự "phải đòn", thường dùng trong giao tiếp thân mật hoặc suồng sã.
    • Nói lung tung ăn đòn đấy. (Nói lung tung bị đánh đấy.)
Thành ngữ liên quan
  • "Gậy ông đập lưng ông": Hành động hại người lại quay về hại chính mình, tự mình phải chịu hậu quả do mình gây ra. sắc thái gần với nghĩa bóng của "phải đòn".
    • Hắn lập mưu hại người, cuối cùng lại gậy ông đập lưng ông. (Hắn lập mưu hại người, cuối cùng lại tự mình phải chịu hậu quả.)
phải đòn

Một học sinh phải đòn vì không làm bài tập.

  1. Bị đánh đòn.