phải khi

Học thuật
Thân thiện
phải khi

Một người đàn ông phải khi túng bấn nên phải bán chiếc xe đạp cũ của mình.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Gặp lúc không may, gặp lúc khó khăn, bất trắc: "phải khi" dùng để chỉ việc rơi vào một thời điểm không thuận lợi, gặp phải hoàn cảnh khó khăn, thiếu thốn hoặc không may mắn.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Phải khi túng bấn, ông ấy vẫn giữ được phẩm giá. (Gặp lúc khó khăn túng thiếu, ông ấy vẫn giữ được phẩm giá.)
    • Phải khi trái gió trở trời, cụ lại đau nhức khắp người. (Gặp lúc thời tiết thay đổi trở trời, cụ lại bị đau nhức khắp người.)
    • Công việc làm ăn phải khi thuận lợi, phải khi gặp nhiều trắc trở. (Công việc làm ăn lúc thuận lợi, lúc gặp nhiều khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phải khi... phải khi...": dùng để liệt kê, so sánh giữa những thời điểm thuận lợi không thuận lợi, nhấn mạnh sự thăng trầm, được mất trong cuộc sống.
    • Đời người lắm nỗi thăng trầm, phải khi sang giàu, phải khi túng thiếu. (Đời người nhiều nỗi thăng trầm, lúc sang giàu, lúc túng thiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Phải lúc: có nghĩa tương tự, chỉ việc gặp đúng thời điểm (có thể thuận lợi hoặc không thuận lợi tùy ngữ cảnh).

    • Anh ta đến phải lúc tôi cần giúp đỡ nhất. (Anh ta đến đúng lúc tôi cần giúp đỡ nhất.)
  • Gặp khi: cách nói thông thường, dễ hiểu hơn với nghĩa tương đương.

    • Gặp khi khó khăn, hãy nhớ đến gia đình. (Khi gặp lúc khó khăn, hãy nhớ đến gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Gặp lúc: gặp phải thời điểm.
  • Vào hồi: vào lúc, vào thời điểm (thường chỉ thời điểm không may).
  • Đúng lúc: trùng với một thời điểm cụ thể (có thể may hoặc không may).
Thành ngữ liên quan
  • "Sông khúc, người lúc": thành ngữ nói về quy luật cuộc đời, ai cũng sẽ những lúc thuận lợi khó khăn riêng, nhấn mạnh ý nghĩa của "phải khi".
  • "Lên voi xuống chó": chỉ sự thăng trầm, lúc lên lúc xuống trong cuộc sống, rất gần với ý nghĩa so sánh "phải khi... phải khi...".
phải khi

Một người đàn ông phải khi túng bấn nên phải bán chiếc xe đạp cũ của mình.

  1. Gặp lúc không may: Phải khi túng bấn.

Từ gần giống