phải quấy

Học thuật
Thân thiện
phải quấy

Nói phải quấy cho nó nghe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phân biệt giữa điều đúng điều sai, giữa lẽ phải lẽ trái: "phải quấy" dùng để chỉ khái niệm về tính đúng đắn sai trái, về tiêu chuẩn đạo đức trong hành vi ứng xử.
    • Lẽ phải lẽ trái: Chỉ hai mặt đối lập trong việc đánh giá một sự việc, hành động theo chuẩn mực xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người lớn cần dạy trẻ nhỏ biết phân biệt phải quấy. (Người lớn cần dạy trẻ nhỏ biết phân biệt đúng sai.)
    • Trong cuộc tranh cãi, anh ấy luôn đứng về phía lẽ phải quấy. (Trong cuộc tranh cãi, anh ấy luôn đứng về phía lẽ phải.)
    • Câu chuyện ấy rất rõ ràng phải quấy. (Câu chuyện ấy rất rõ ràng về mặt đúng sai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói phải quấy": khuyên bảo, phân tích cho người khác hiểu về lẽ đúng sai trong một vấn đề.

    • Bố mẹ nói phải quấy mãi mới chịu nghe. (Bố mẹ khuyên bảo phân tích đúng sai mãi mới chịu nghe.)
  • "phải quấy đâu còn đó": thành ngữ ý nói sự phân minh rõ ràng giữa đúng sai, không thể nhập nhằng.

    • Việc này phải quấy đâu còn đó, không thể bàn cãi. (Việc này đúng sai rõ ràng, không thể bàn cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Phải trái (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ khái niệm về điều đúng điều sai, lẽ phải lẽ trái.

    • Anh ta người rõ ràng trong chuyện phải trái. (Anh ta người rõ ràng trong chuyện đúng sai.)
  • Đúng sai (danh từ): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh vào tính chất đúng hoặc sai của sự việc, có thể ít hàm chứa ý nghĩa đạo đức hơn "phải quấy".

    • Bài toán này chỉ cần xét đúng sai. (Bài toán này chỉ cần xét đúng hay sai.)
Từ đồng nghĩa
  • Công lý: lẽ phải, sự công bằng (thường mang tính trang trọng rộng hơn).
  • Lẽ phải: điều đúng đắn, chân lý (thường chỉ riêng mặt tích cực).
Thành ngữ liên quan
  • Phân minh phải trái: phân biệt rõ ràng đâu đúng, đâu sai.

    • Một thẩm phán phải biết phân minh phải trái. (Một thẩm phán phải biết phân biệt rõ ràng đúng sai.)
  • Lưng chừng phải quấy: ở trạng thái nửa vời, không rõ ràng đúng hay sai.

    • Lập trường của anh ta cứ lưng chừng phải quấy. (Lập trường của anh ta cứ nửa vời, không đúng sai.)
phải quấy

Nói phải quấy cho nó nghe.

  1. tt., đphg Phải trái, đúng sai: Nói phải quấy cho nghe Phải quấy đâu còn đó.

Từ gần giống